So với năm 2013, trường CĐ Sư phạm Nam Định không thay đổi chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trong năm 2014 cụ thể như sau:
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NAM ĐỊNH |
Ký Hiệu Trường |
Mã Ngành |
KHối Thi |
Chỉ tiêu |
|
Số 813 Trường Chinh, TP Nam Định, Nam Định . ĐT: (0350)3648.351 Website: www.cdspnd.edu.vn |
C25 |
|
|
400 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
400 |
|
Sư phạm Toán học (Toán – Lý) |
|
C140209 |
A |
40 |
|
Sư phạm Sinh học (Sinh- KTNN) |
|
C140213 |
B |
30 |
|
Sư phạm Ngữ văn (Văn – Sử) |
|
C140217 |
C |
30 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
|
C140231 |
D1 |
40 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
|
C140221 |
N |
30 |
|
Sư phạm Mĩ thuật |
|
C140222 |
H |
30 |
|
Giáo dục Tiểu học |
|
C140202 |
A,C,D1 |
100 |
|
Giáo dục Thể chất |
|
C140206 |
T |
40 |
|
Giáo dục Mầm non |
|
C140201 |
M |
60 |
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Thí sinh có hộ khẩu tỉnh Nam Định
- Phương thức TS: Tham gia kì thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức.
- Trường không tổ chức thi mà xét tuyển, căn cứ vào kết quả thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học năm 2014 theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín 3 chung của Bộ GD-ĐT và hồ sơ dự tuyển của thí sinh
- Trường không tổ chức thi năng khiếu (khối M,T,H,N) mà xét tuyển thí sinh thi đại học năm 2014 ở những trường có thi môn văn hóa theo đề chung của Bộ GD&ĐT
- Điểm xét tuyển theo ngành. Riêng ngành Sư phạm Tiếng Anh, môn Tiếng Anh hệ số 2
- Chỉ tiêu ngành GD tiểu học chia đều theo khối thi.
Điểm Chuẩn năm 2013 trường CĐ Sư phạm Nam Định
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn 2013 | Ghi chú |
| 1 | C140209 | Sư phạm Toán học (Toán – Tin) | A | 12 | |
| 2 | C140202 | Giáo dục Tiểu học | A | 11.5 | |
| 3 | C140212 | Sư phạm Hoá học (Hoá - Sinh) | B | 11 | |
| 4 | C140217 | Sư phạm Ngữ văn (Văn – Công tác Đội) | C | 12 | |
| 5 | C140202 | Giáo dục Tiểu học | C | 11 | |
| 6 | C140231 | Sư phạm tiếng Anh | D1 | 16 | Tiếng anh nhân hệ số 2 |
| 7 | C140202 | Giáo dục Tiểu học | D1 | 16 | |
| 8 | C140222 | Sư phạm Mĩ thuật | H | 10 | |
| 9 | C140201 | Giáo dục Mầm non | M | 12 | |
| 10 | C140221 | Sư phạm Âm nhạc | N | 10 | |
| 11 | C140206 | Giáo dục Thể chất | T | 10 |
Kinh 88 Tổng hợp
