1. Đối tượng và hình thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
1.1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
+ Hệ Cao đẳng: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
+ Hệ Trung cấp: Tốt nghiệp THCS, THPT hặc tương đương
+ Hệ Sơ cấp: 15 tuổi trở lên, có trình độ học vấn và sức khỏe phù hợp
1.2. Hình thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển; Tuyển sinh liên tục trong năm
2. Các ngành nghề đào tạo - Phương thức đăng ký
CÁC NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO
|
TT |
Tên ngành, nghề |
Mã, trình độ đào tạo |
Đơn vị phụ trách |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
Cao đẳng |
Trung cấp |
Sơ cấp |
|||
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
6501201 |
5501201 |
|
Khoa Cơ khí |
|
2 |
Cắt gọt Kim loại |
6520121 |
5520121 |
|
|
|
3 |
Phay - Bào |
|
|
v |
|
|
4 |
Tiện |
|
|
v |
|
|
5 |
Vận hành máy Tiện và Phay CNC |
|
|
v |
|
|
6 |
Nguội |
|
|
v |
|
|
7 |
Gò |
|
|
v |
|
|
8 |
Rèn, Dập, Đột kim loại |
|
|
v |
|
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
6510202 |
|
|
Khoa Động lực và VHTBCG |
|
10 |
Công nghệ KT ô tô – máy kéo |
|
5510202 |
|
|
|
11 |
Bảo trì và sửa chữa ô tô |
|
5520159 |
|
|
|
12 |
Vận hành cần, cầu trục |
|
5520182 |
v |
|
|
13 |
VH máy thi công nền (Máy xúc, máy ủi) |
|
5520183 |
v |
|
|
14 |
Sửa chữa ô tô |
|
|
v |
|
|
15 |
VH máy xúc lật |
|
|
v |
|
|
16 |
VH máy xúc đào |
|
|
v |
|
|
17 |
Vận hành xe nâng hàng |
|
|
v |
|
|
18 |
Điện công nghiệp |
6520227 |
5520227 |
v |
Khoa Điện, Điện tử |
|
19 |
Điện tử công nghiệp |
6520225 |
5520225 |
v |
|
|
20 |
KT máy lạnh và điều hòa không khí |
6520205 |
5520205 |
v |
|
|
21 |
Điện dân dụng |
6520226 |
5520226 |
|
|
|
22 |
Điện tử dân dụng |
6520224 |
5520224 |
|
|
|
23 |
KT lắp đặt điện và ĐK trong công nghiệp |
6520201 |
5520201 |
|
|
|
24 |
Quản lý và VHSC đường dây và trạm biến áp có điện áp 110 Kv trở xuống |
6520257 |
5520257 |
|
|
|
25 |
Cơ điện tử |
6520263 |
5520263 |
|
|
|
26 |
Hệ thống điện |
|
5520265 |
|
|
|
27 |
Sửa chữa điện dân dụng |
|
|
v |
|
|
28 |
Sửa chữa điện tử dân dụng |
|
|
v |
|
|
29 |
Vận hành trạm điện |
|
|
v |
|
|
30 |
Kỹ thuật lập trình Vi điều khiển |
|
|
v |
|
|
31 |
Kỹ thuật lập trình PLC |
|
|
v |
|
|
32 |
Sửa chữa máy điện |
|
|
v |
|
|
33 |
Hàn |
6520123 |
5520123 |
|
Khoa Xây dựng |
|
34 |
Kỹ thuật xây dựng |
6580201 |
5580201 |
|
|
|
35 |
Công nghệ KT công trình xây dựng |
6510104 |
|
|
|
|
36 |
Xây dựng dân dụng và Công nghiệp |
|
5580202 |
|
|
|
37 |
Cấp, thoát nước |
6520312 |
5520312 |
|
|
|
38 |
Quản lý Xây dựng |
6580301 |
|
|
|
|
39 |
Mộc xây dựng và trang trí nội thất |
6580210 |
5580210 |
|
|
|
40 |
Điện – Nước |
|
5580212 |
v |
|
|
41 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
v |
|
|
42 |
Nề - Hoàn thiện |
|
|
v |
|
|
43 |
Mộc xây dựng |
|
|
v |
|
|
44 |
Hàn điện |
|
|
v |
|
|
45 |
Hàn khí |
|
|
v |
|
|
46 |
Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò |
6511004 |
5511004 |
v |
Khoa Kỹ thuật mỏ |
|
47 |
Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò |
6520204 |
5520204 |
v |
|
|
48 |
Kỹ thuật xây dựng mỏ |
6510116 |
5510116 |
|
|
|
49 |
Cơ – điện mỏ |
|
5520118 |
|
|
|
50 |
Cơ – điện tuyển khoáng |
|
5520119 |
|
|
|
51 |
KT xây dựng mỏ hầm lò |
|
|
v |
|
|
52 |
VH Máy sàng tuyển |
|
|
v |
|
|
53 |
VH Băng tải |
|
|
v |
|
|
54 |
VH máng cào |
|
|
v |
|
|
55 |
VH bơm – ép – quạt |
|
|
v |
|
|
56 |
VH tời trục |
|
|
v |
|
|
57 |
VH máy xúc mỏ hầm lò |
|
|
v |
|
|
58 |
VH tầu điện mỏ hầm lò |
|
|
v |
|
|
59 |
Kế toán doanh nghiệp |
6340302 |
5340302 |
|
Khoa Kinh tế |
|
60 |
Kế toán |
6340301 |
|
|
|
|
61 |
Quản trị kinh doanh |
6340114 |
|
|
|
|
62 |
Quản lý doanh nghiệp |
|
5340128 |
|
|
|
63 |
Kế toán doanh nghiệp sản xuất |
|
|
v |
|
|
64 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
|
|
v |
|
|
65 |
Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) |
6480202 |
5480202 |
|
Trung tâm Đào tạo |
|
66 |
Tin học ứng dụng |
6480206 |
5480206 |
v |
|
|
67 |
Hướng dẫn du lịch |
6810103 |
5810103 |
|
|
|
68 |
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
6140202 |
|
|
|
|
69 |
Sửa chữa máy tính phần cứng |
|
|
v |
|
|
70 |
Thiết kế trang Web |
|
|
v |
|
|
71 |
Thiết kế đồ họa |
|
|
v |
|
|
72 |
Đào tào, sát hạch lái xe các hạng A1, B1, B2, C, D, E |
|
|
v |
Trung tâm ĐT, SHLX |
CẤP TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
|
TT |
Cấp trình độ |
Thời gian đào tạo |
Văn bằng khi tốt nghiệp |
|
1 |
Sơ cấp nghề |
03 ÷ 12 tháng |
Chứng chỉ |
|
2 |
Trung cấp |
01 ÷ 02 năm |
Trung cấp chính quy |
|
3 |
Cao đẳng |
02 ÷ 03 năm |
Cao đẳng chính quy (Cử nhân, KS thực hành) |
3. Đào tạo và Sát hạch lái xe
- Liên tục mở các lớp Đào tạo và Sát hạch lái xe các hạng A1, B1, B2, C, D, E tại Trung tâm Đào tạo và Sát hạch lái xe tại nhà trường
- Đ/c liên hệ: Trung tâm Đào tạo và Sát hạch lái xe
Cơ sở 1: Liên Phương, Phương Đông, Uông Bí, Quảng Ninh
ĐT: 02033. 851241 / 02033. 6289224
Cơ sở 2: Phường Hà Phong, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
ĐT: 0912525414 (Mr Cường)
4. Các chế độ ưu đãi
- Nhà trường có đủ ký túc xá miễn phí cho học sinh - sinh viên nội trú với phòng ở đủ tiện nghi, công trình phụ khép kín, thoáng mát, phục vụ tận tình.
- Nhà thi đấu thể dục thể thao, sân vận động, thư viện điện tử đạt chuẩn. Học sinh - Sinh viên ăn tại căng tin của trường.
- Hệ thống wifi phủ sóng toàn trường;
- Học sinh học ngành Mộc xây dựng và trang trí nội thất, Kỹ thuật xây dựng hệ Trung cấp được miễn 100% học phí. Trong thời gian học lý thuyết được trợ cấp 150.000đ/tháng, thực hành được trợ cấp 250.000đ/tháng và khi tốt nghiệp ra trường được bố trí việc làm.
- Học sinh, sinh viên thuộc đối tượng chính sách được miễn giảm học phí theo quy định hiện hành của Nhà nước.
5. Cơ hội Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức, việc làm
- Được Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức và rèn luyện trên các máy móc, mô hình, thiết bị hiện đại, công nghệ cao phù hợp với công nghệ hiện nay;
- Được thực tập tại các Doanh nghiệp đúng ngành nghề, được Doanh nghiệp trả lương trong quá trình Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức, thực tập;
- Được liên thông lấy bằng Đại học của các trường Đại học có uy tín;
- 100% sinh viên tốt nghiệp đạt chuẩn đầu ra được giới thiệu việc làm;
- Nhà trường tạo điều kiệu cho HS-SV có cơ hội vừa học vừa làm;
- Nhà trường hợp tác với các doanh nghiệp trong và ngoài nước để giải quyết việc làm cho HS-SV, đồng thời liên kết đưa HS-SV đi xuất khẩu lao động kỹ thuật tại Nhật Bán, Hàn Quốc,…
6. Liên hệ
- Ban Tuyển sinh, Trường CĐ Công nghiệp và Xây dựng
Đ/c: Liên Phương, Phương Đông, Uông Bí, Quảng Ninh
ĐT: 02033.551240 / 02033. 6289225 - Hotline: 0968.580.708
- Phòng Đào tạo, Trường CĐ Công nghiệp và Xây dựng ĐT: 0203.3851242
- Trung tâm Đào tạo, Trường CĐ Công nghiệp và Xây dựng ĐT: 0203.2473459
Website: www.cic.edu.vn
Facebook: https://www.facebook.com/TuyensinhQuangNinhCIC
Theo TTHN
