X02 gồm những môn nào?
Trong kỳ 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học năm 2025, nhiều trường đã sử dụng thêm các tổ hợp xét tuyển mới nhằm mở rộng cơ hội cho thí sinh. Trong đó, tổ hợp X02 là một trong những tổ hợp được quan tâm.
Tổ hợp X02 bao gồm các môn: Toán, Ngữ Văn, Tin học.
Ý nghĩa của tổ hợp X02
Tổ hợp X02 là sự kết hợp giữa năng lực tư duy logic (Toán), năng lực ngôn ngữ – diễn đạt (Ngữ văn) và kỹ năng công nghệ (Tin học). Đây là một tổ hợp phù hợp với xu hướng giáo dục hiện đại, đặc biệt là trong bối cảnh chuyển đổi số và nhu cầu nhân lực ngành công nghệ ngày càng tăng.
Những ngành thường xét tuyển bằng tổ hợp X02:
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Sư phạm Tin học; Quản lý thông tin;
Một số ngành có yêu cầu năng lực về cả ngôn ngữ và công nghệ như truyền thông số, thiết kế nội dung số,...
Trường nào, ngành nào xét tuyển X02?
Tính đến thời điểm hiện tại - ngày 12/6/2025 đã có 80 trường xét tổ hợp X02 (Toán, Văn, Tin).
Xem danh sách trường, ngành xét tuyển khối X02:
|
STT |
Mã trường |
Tên trường |
Kết quả |
|
|
1 |
BKA |
65 ngành |
||
|
2 |
QSB |
5 ngành |
||
|
3 |
SPH |
35 ngành |
||
|
4 |
IUH |
15 ngành |
||
|
5 |
ANH |
7 ngành |
||
|
6 |
CSH |
4 ngành |
||
|
7 |
DKK |
44 ngành |
||
|
8 |
HHK |
6 ngành |
||
|
9 |
CSS |
5 ngành |
||
|
10 |
ANS |
5 ngành |
||
|
11 |
TDM |
19 ngành |
||
|
12 |
TLA |
37 ngành |
||
|
13 |
QST |
3 ngành |
||
|
14 |
HVN |
1 ngành |
||
|
15 |
QHF |
2 ngành |
||
|
16 |
HBT |
32 ngành |
||
|
17 |
QHT |
5 ngành |
||
|
18 |
DHS |
2 ngành |
||
|
19 |
SGD |
44 ngành |
||
|
20 |
SP2 |
1 ngành |
||
|
21 |
TSN |
46 ngành |
||
|
22 |
HCA |
2 ngành |
||
|
23 |
THV |
5 ngành |
||
|
24 |
MHN |
6 ngành |
||
|
25 |
HHA |
31 ngành |
||
|
26 |
KTA |
18 ngành |
||
|
27 |
QSA |
8 ngành |
||
|
28 |
HCH |
2 ngành |
||
|
29 |
SPD |
3 ngành |
||
|
30 |
QHK |
10 ngành |
||
|
31 |
TTN |
1 ngành |
||
|
32 |
DQN |
19 ngành |
||
|
33 |
VKU |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng |
19 ngành |
|
|
34 |
HLU |
6 ngành |
||
|
35 |
DQB |
3 ngành |
||
|
36 |
DMT |
23 ngành |
||
|
37 |
NHS |
6 ngành |
||
|
38 |
DBL |
6 ngành |
||
|
39 |
DQU |
1 ngành |
||
|
40 |
DDP |
2 ngành |
||
|
41 |
KCC |
16 ngành |
||
|
42 |
QHQ |
13 ngành |
||
|
43 |
NLS |
9 ngành |
||
|
44 |
MBS |
28 ngành |
||
|
45 |
FBU |
9 ngành |
||
|
46 |
GTA |
42 ngành |
||
|
47 |
MDA |
2 ngành |
||
|
48 |
VLU |
8 ngành |
||
|
49 |
UKH |
3 ngành |
||
|
50 |
DHK |
21 ngành |
||
|
51 |
DHD |
1 ngành |
||
|
52 |
DDT |
24 ngành |
||
|
53 |
HIU |
8 ngành |
||
|
54 |
DVL |
26 ngành |
||
|
55 |
ETU |
2 ngành |
||
|
56 |
DAD |
3 ngành |
||
|
57 |
HCB |
Trường Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc) |
1 ngành |
|
|
58 |
HCN |
Trường Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Nam) |
1 ngành |
|
|
59 |
TLS |
13 ngành |
||
|
60 |
DKC |
32 ngành |
||
|
61 |
DYD |
10 ngành |
||
|
62 |
VJU |
5 ngành |
||
|
63 |
UEF |
36 ngành |
||
|
64 |
TTG |
9 ngành |
||
|
65 |
LNH |
21 ngành |
||
|
66 |
DQT |
2 ngành |
||
|
67 |
DHT |
1 ngành |
||
|
68 |
HDT |
4 ngành |
||
|
69 |
LNS |
15 ngành |
||
|
70 |
NTU |
4 ngành |
||
|
71 |
CCM |
11 ngành |
||
|
72 |
VUI |
2 ngành |
||
|
73 |
DHL |
7 ngành |
||
|
74 |
SKN |
10 ngành |
||
|
75 |
TBD |
9 ngành |
||
|
76 |
DPX |
1 ngành |
||
|
77 |
HPU |
5 ngành |
||
|
78 |
LNA |
2 ngành |
||
|
79 |
TTB |
2 ngành |
||
|
80 |
NVH |
8 ngành |
Lưu ý: Danh sách này được còn có sự thay đổi và được cập nhật liên tục theo thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của các trường, các em theo dõi danh sách trường xét tổ hợp X02 TẠI ĐÂY để cập nhật thông tin mới nhất.
Theo TTHN
