2.1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: • Tất cả các thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc;
• Học sinh quốc tịch nước ngoài đã tốt nghiệp chương trình THPT
• Học sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Vương quốc Anh (A-Level) đã tốt nghiệp THPT
• Học sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ)
2.2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trên địa bàn toàn quốc và quốc tế
2.3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú: 2.3.1 Tuyển sinh chung – dựa trên kết quả thi THPT
Tham khảo mục 2.4 – chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại và mục 2.6.1– tổ hợp xét tuyển để biết thêm chi tiết.
2.3.2 Tuyển sinh riêng – dựa trên kết quả học bạ:
Tham khảo mục 2.4 – chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại và mục 2.6.2 – tổ hợp xét tuyển để biết thêm chi tiết.
2.3.3 Xét tuyển thắng: Tham khảo mục 2.6.4 để biết thêm chi tiết
2.3.3.1 Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải HSG Quốc tế và thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic
2.3.3.2 Xét tuyển thẳng đối với các thí sinh đạt giải HSG Quốc gia
2.3.3.3 Xét tuyển thẳng đối với các thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp Quốc gia
2.3.3.4 Ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh đạt giải học sinh giỏi từ cấp quốc gia nhưng không đăng ký tuyển thẳng vào ngành được xét mà đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào ngành khác.
2.3.3.5 Xét tuyển thẳng đối với các thí sinh có giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi HSG cấp Tỉnh, Thành phố dành cho học sinh lớp 12 VÀ có tổng điểm thi THPT của 2 môn bất kỳ trong tổ hợp xét tuyển (Trừ môn đạt giải) trên 14 điểm (điểm ưu tiên cho khu vực và đối tượng được quy đổi theo quy định của Bộ GD & ĐT).
2.3.3.6 Tuyển sinh riêng dựa trên chứng chỉ quốc tế A Level / SAT
Học sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Vương quốc Anh (A-Level) đã tốt nghiệp THPT có kết quả thi 3 môn phù hợp với yêu cầu của ngành đào tạo tương ứng.
Học sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ).
Xét kết quả trong thời gian 05 năm kể từ ngày dự thi đến thời điểm xét tuyển.
2.4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
| Ngành học | Mã ngành | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | ||
| Các ngành đào tạo đại học | |||||||
| Quản trị và kinh doanh quốc tế | 7340124 | 60 | 60 | A00 | A01 | D01 | D10 |
| Khoa học y sinh | 7420204 | 20 | 20 | A00 | B00 | D07 | D08 |
| Khoa học và kỹ thuật máy tính | 7480204 | 15 | 15 | A00 | A01 | D01 | D90 |
| Khoa học dữ liệu (đặc thù) | 7480205DT | 15 | 15 | A00 | A01 | D01 | D08 |
>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐH Đà Nẵng - Viện Nghiên Cứu & Đào Tạo Việt Anh TẠI ĐÂY.
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
2.5.1. Tuyển sinh chung
Công bố khi có kết quả
2.5.2 Tuyển sinh riêng
1. ĐXT trung bình >= 6,0
2. Bài tự luận cá nhân xếp loại ĐẠT
3. Tham gia phỏng vấn của hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh và xếp loại ĐẠT
2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
2.6.1 Tuyển sinh sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia
|
TT |
Tên NHÓM NGÀNH/Ngành |
Mã ĐKXT |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp Xét tuyển |
Điểm xét tuyển (ĐXT) |
Tiêu chí phụ |
Điểm chuẩn giữa các tổ hợp |
Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
|
VIỆN NGHIÊN CỨU & ĐÀO TẠO VIỆT ANH |
DDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quản trị và kinh doanh Quốc tế |
7340124 |
60 |
1. A00 2. A01 3. D01 4. D10 |
1. Toán + Vật lí + Hoá học 2. Toán + Tiếng Anh + Vật lí 3. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí |
Không |
Bằng nhau |
Công bố sau khi có kết quả thi THPTQG |
|
2 |
Khoa học và Kỹ thuật máy tính |
7480204 |
15 |
1. A00 2. A01 3. D01 4. D90 |
1. Toán + Vật lí + Hoá học 2. Toán + Tiếng Anh + Vật lí 3. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 4. Toán + Tiếng Anh + Khoa học tự nhiên |
Không |
Bằng nhau |
|
|
3 |
Khoa học Y sinh |
7420204 |
20 |
1. A00 2. D07 3. B00 4. D08
|
1. Toán + Hoá học + Vật lí 2. Toán + Tiếng Anh + Hoá học 3. Toán + Hoá học + Sinh học 4. Toán + Tiếng Anh +Sinh học |
Không |
Bằng nhau |
|
|
4 |
Khoa học Dữ liệu (Đặc thù) |
7480205DT |
15 |
1. A00 2. A01 3. D01 4. D08 |
1. Toán + Vật lí + Hoá học 2. Toán + Tiếng Anh + Vật lí 3. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 4. Toán + Tiếng Anh + Sinh học |
Không |
Bằng nhau |
2.6.2 Tuyển sinh sử dụng kết quả học bạ THPT
|
TT |
Tên NHÓM NGÀNH/Ngành |
Mã ĐKXT |
Chỉ tiêu |
Điểm xét tuyển (ĐXT) |
Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
GHI CHÚ |
|
VIỆN NGHIÊN CỨU & ĐÀO TẠO VIỆT ANH |
DDV |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quản trị và kinh doanh Quốc tế |
7340124 |
60 |
1. Toán + Anh + Văn |
1. ĐXT trung bình >= 6,0 2. Bài tự luận các nhân xếp loại ĐẠT 3. Tham gia phỏng vấn của hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh và xếp loại ĐẠT |
|
|
2 |
Khoa học và Kỹ thuật máy tính |
7480204 |
15 |
1. Toán + Văn + Anh |
||
|
3 |
Khoa học Y sinh |
7420204 |
20 |
1. Toán + Lý + Hóa |
||
|
4 |
Khoa học Dữ liệu (Đặc thù) |
7480205DT |
15 |
1. Toán + Văn + Anh |
Theo TTHN
