Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Khoa ngoại ngữ - trường Đại học Thái Nguyên năm 2019
|
KHOA NGOẠI NGỮ (MÃ KHOA: DTF) |
|
|
|
|||
|
|
Nhóm ngành I |
Mã ngành |
Mã tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu Theo điểm thi THPTQG: 475 |
Chỉ tiêu Theo học bạ THPT: 240 |
Tổng chỉ tiêu: 715 |
|
1 |
Sư phạm Tiếng Anh Chuyên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
|
7140231 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01) Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66) Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa (D15) |
35 |
10 |
|
|
2 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Trung Quốc |
7140234 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng TQ (D04) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01) Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66) |
20 |
10 |
|
|
|
Nhóm ngành VII |
|
|
|
|
|
|
3 |
Ngôn ngữ Anh Gồm các chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh - Song ngữ Anh-Hàn |
7220201 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01) Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66) Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa (D15) |
200 |
100 |
|
|
4 |
Ngôn ngữ Nga Gồm các chuyên ngành: - Ngôn ngữ Nga - Song ngữ Nga-Anh |
7220202 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga (D02) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01) Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66) |
10 |
10 |
|
|
5 |
Ngôn ngữ Pháp Gồm các chuyên ngành: - Song ngữ Pháp-Anh - Tiếng Pháp du lịch |
7220203 |
Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01) Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66) |
10 |
10 |
|
|
6 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Gồm các chuyên ngành: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung-Anh - Song ngữ Trung-Hàn |
7220204 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng TQ (D04) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01) Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66) |
200 |
100 |
|
Theo TTHN
