Địa chỉ cơ sở tại Đà Nẵng: 544b Nguyễn Lương Bằng, Quận Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng, tỉnh Đà Nẵng
|
TT
|
Ngành đào tạo
(Mã trường: XDT)
|
Mã ngành
|
Mã tổ hợp
|
Chỉ tiêu
|
Tiêu chí xét tuyển
|
|
|
HỆ CHÍNH QUY
|
695
|
1. Hình thức xét tuyển từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia, thi tuyển kết hợp với xét tuyển
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào bằng ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu của bậc đại học do Bộ GD&ĐT quy định.
- Ngành Kiến trúc, môn Vẽ mỹ thuật thi vẽ tĩnh vật, nhân hệ số 2, lấy từ kết quả thi tại Trường ĐHXD Miền Trung hoặc từ các trường đại học khác.
2. Hình thức xét tuyển dựa vào học bạ THPT
- Nhà trường dành ít nhất 25% chỉ tiêu để xét tuyển;
- Đã tốt nghiệp THPT và hạnh kiểm cả 3 năm THPT từ khá trở lên;
- Điểm trung bình chung của các môn theo khối xét tuyển (cả 6 học kỳ) đạt từ 6.0 trở lên;
- Riêng ngành Kiến trúc, môn Vẽ mỹ thuật thi vẽ tĩnh vật, nhân hệ số 2, lấy từ kết quả thi tại Trường ĐHXD Miền Trung hoặc từ các trường đại học khác; Môn Toán, Vật lý hoặc Toán, Ngữ văn có điểm trung bình chung của 2 môn (cả 6 học kỳ) đạt từ 6.0 trở lên.
|
||
|
1
|
Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
|
D580201
|
A00, A01, C01, D01.
|
215
|
|
|
2
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
|
D580205
|
180
|
||
|
3
|
Kinh tế xây dựng |
D580301
|
120
|
||
|
4
|
Quản lý xây dựng
|
D580302
|
60
|
||
|
5
|
Kỹ thuật môi trường |
D520320
|
60
|
||
|
8
|
Kiến trúc |
D580102
|
V00, V01.
|
60
|
|
|
|
HỆ LIÊN THÔNG CHÍNH QUY
|
165
|
1. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia.
2. Thi tuyển tại trường; các môn thi tuyển gồm có: môn cơ bản, môn cơ sở ngành và môn chuyên ngành.
|
||
|
1
|
Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
|
D580201
|
A00, A01, C01, D01.
|
65
|
|
|
2
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
|
D580205
|
50
|
||
|
3
|
Kinh tế xây dựng |
D580301
|
50
|
||
|
|
HỆ LIÊN THÔNG VỪA LÀM VỪA HỌC
|
A00, A01, C01, D01.
|
100
|
||
|
1
|
Kỹ thuật công trình xây dựng
|
D580201
|
100
|
||
|
|
HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC
|
100
|
|||
|
1
|
Kỹ thuật công trình xây dựng
|
D580201
|
100
|
||
|
TT
|
Ngành đào tạo
(Mã trường: XDT)
|
Mã ngành
|
Mã tổ hợp
|
Chỉ tiêu
|
Tiêu chí xét tuyển
|
|
|
HỆ CHÍNH QUY
|
265
|
|
||
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
|
C510102
|
A00, A01, C01, D01.
|
30
|
1. Hình thức xét tuyển từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào bằng ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu của bậc cao đẳng do Bộ GD&ĐT quy định.
2. Hình thức xét tuyển dựa vào học bạ THPT
- Nhà trường dành ít nhất 50% chỉ tiêu để xét tuyển;
- Đã tốt nghiệp THPT và hạnh kiểm cả 3 năm THPT từ khá trở lên;
- Điểm trung bình chung của các môn theo khối xét tuyển (cả 6 học kỳ) đạt từ 5.5 trở lên;
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
|
C510104
|
30
|
||
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường)
|
C510405
|
30
|
||
|
4
|
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế xây dựng)
|
C580302
|
30
|
||
|
5
|
Công nghệ thông tin |
C480201
|
30
|
||
|
6
|
Kế toán |
C340301
|
75
|
||
|
7
|
Quản trị kinh doanh |
C340101
|
40
|
||
|
|
HỆ LIÊN THÔNG CHÍNH QUY
|
30
|
1. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia.
2. Thi tuyển tại trường; các môn thi tuyển gồm có: môn cơ bản, môn cơ sở ngành và môn chuyên ngành.
|
||
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
C510102
|
A00, A01, C01, D01.
|
30
|
|
|
TT
|
Ngành đào tạo
(Mã trường: XDT)
|
Mã ngành
|
Mã tổ hợp
|
Chỉ tiêu
|
Tiêu chí xét tuyển
|
|
|
HỆ CHÍNH QUY
|
120
|
Tiêu chí xét tuyển như tiêu chí xét tuyển đại học tại trụ sở chính Phú Yên
|
||
|
1
|
Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
|
D580201
|
A00, A01, C01, D01.
|
60
|
|
|
3
|
Kinh tế xây dựng |
D580301
|
60
|
||
|
TT
|
Ngành đào tạo
(Mã trường: XDT)
|
Mã ngành
|
Mã tổ hợp
|
Chỉ tiêu
|
Tiêu chí xét tuyển
|
|
|
HỆ CHÍNH QUY
|
150
|
|
||
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
|
C510102
|
A00, A01, C01, D01.
|
30
|
Tiêu chí xét tuyển như tiêu chí xét tuyển cao đẳng tại trụ sở chính Phú Yên
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
|
C510103
|
30
|
||
|
3
|
Kế toán |
C340301
|
50
|
||
|
4
|
Quản trị kinh doanh |
C340101
|
40
|
||
|
TT
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu
|
Tiêu chí xét tuyển
|
|
|
HỆ CHÍNH QUY
|
80
|
|
|
|
1
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
T510106
|
50
|
- Xét tuyển từ điểm thi của mã tổ hợp A00, A01, C01, D01 của kỳ thi THPT quốc gia;
- Xét từ điểm học bạ THPT môn Toán, Vật lý hoặc Toán, Ngữ văn hoặc Toán, Anh văn.
|
|
2
|
Kế toán doanh nghiệp |
T340303
|
30
|
|
C. LIÊN KẾT ĐÀO TẠO
