1. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12 từ 18 điểm trở lên; hoặc
Kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 6 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12) xếp loại Đạt trở lên
Phương thức 2: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 từ 15 điểm (*)
Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phương thức 3: Điểm xét tốt nghiệp THPT 2026 từ 5,5 điểm (*)
Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phương thức 4: Kết quả học bạ THPT kết hợp năng lực
Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM từ 500 điểm (*) trở lên;
Chứng chỉ Tiếng Anh từ B1, Tiếng Hàn từ Topik 3, Tiếng Trung từ HSK 3 trở lên hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương;
Đạt thành tích khuyến khích trở lên trong các cuộc thi học sinh giỏi, M king88vin đây link kỹ thuật, văn hoá, văn nghệ, thể thao,... cấp tỉnh trở lên
(*) Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 18 điểm trở lên với PTXT 1 hoặc 2; hoặc từ 6 điểm trở lên với PTXT 3; hoặc từ 720 điểm trở lên với PTXT 4 (Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM).
2. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THÁI BÌNH DƯƠNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| Mã ngành xét tuyển | Tên ngành | Tổ hợp môn |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | A01; C03; D01; D14; H01; X02 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C19; D01; D14 |
| 7810101 | Du lịch | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
| 7380101 | Luật | A07; C00; C20; D14 |
| 7380107 | Luật kinh tế | A07; C00; C20; D14 |
| 7310205 | Quản lý Nhà nước | A07; C00; C20; D14 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
| 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 |
| 7310608_1 | Tiếng Hàn Quốc | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 |
| 7310608_2 | Tiếng Trung Quốc | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 |
| 7340301 | Kế toán | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
| 7340115 | Marketing | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 |
| 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
| 7229042 | Quản lý văn hóa | A07; C00; C20; D14 |
| 7310401 | Tâm lý học | A07; C00; C20; D14 |
| 7420204 | Khoa học y sinh | A00; B00; B03; D07 |
| 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; D07; X10 |
Theo TTHN
