1. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
Năm 2026, Đại học Phương Đông thông báo 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại các phương thức sau
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30) đã bao gồm điểm thưởng, điểm khuyến khích, điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng theo quy định và không có môn thi nào trong tổ hợp môn xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, không nhân hệ số; điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển là bằng 0 (không). Không phân biệt kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh học theo chương trình 2006 và 2018.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức bậc THPT (học bạ)
Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức cấp THPT (học bạ), Sử dụng điểm trung bình chung kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đăng ký xét tuyển hoặc Sử dụng điểm trung bình chung kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành). Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30) không nhân hệ số, bao gồm điểm thưởng, điểm khuyến khích, điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng theo quy định.
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội
Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD: HSA ≥ 50đ, TSA ≥ 40đ
Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc
Đối với ngành Kiến trúc:
+ Không nhân hệ số đối với môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Năng khiếu 1 và Năng khiếu 2), phải đạt từ 5,00 trở lên,;
+ Trường Đại học Phương Đông chấp nhận kết quả môn thi năng khiếu do các trường đại học khác tổ chức./.
Phương thức 6: Kết hợp kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc.
Đối với ngành Kiến trúc:
+ Không nhân hệ số đối với môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Năng khiếu 1 và Năng khiếu 2), phải đạt từ 5,00 trở lên,;
+ Trường Đại học Phương Đông chấp nhận kết quả môn thi năng khiếu do các trường đại học khác tổ chức./.
2. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại dự kiến\
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC PHƯƠNG ĐÔNG CÁC NĂM 2026 TẠI ĐÂY
| Mã ngành xét tuyển | Tên ngành | Tổ hợp môn |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26, X78 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D09, X06, X25, X26, X27 |
| 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, D09, X25 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | A00, A01, D01, X01, X25, X26, X27, X78 |
| 7580101 | Kiến trúc | H00, V00, V01, V02 |
| 7580301 | Kinh tế Xây dựng | A00, A01, X01, D01, X25, X78 |
| 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00, A01, C01, C02, D01, X06, X07 |
| 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00, A01, X01, D01, X25, X78 |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00, A01, C01, D01, X06, X07, X26, X27 |
| 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá | A00, A01, D01, X06, X07 |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01, X06, X07 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, X01, D01, X25, X78 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, C14, D01, D66, D84 |
| 7340406 | Quản trị Văn phòng | A00, A01, C14, D01, D66, D84 |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00, A01, X01, D01, X25, X78 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | A00, A01, X01, D01, X25, X78 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78 |
| 7810103.01 | Hướng dẫn du lịch | A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78 |
| 7810103 | Quản trị du lịch và lữ hành | A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66 |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung | D01, D04, D09 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D09, D14, D15, X78 |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01, D06, D09 |
| 7229030 | Văn học | C00, C14, C15, X70 |
| 7220201 | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam | C00, C03, D01, D14, X70, X74, X78 |
| 7140103 | Công nghệ giáo dục | A00, A01, C01, C02, D01, D66, D84 |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01, D09, DD2 |
Theo TTHN
