TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN(*) (MÃ TRƯỜNG: DDT)
Địa chỉ: Số 182 Nguyễn Văn Linh, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: (0511) 3653561, 3827111, 3650403, 3656109, 2243775
Hotline: 0905294390 – 0905294391.
Website: https://www.dtu.edu.vn;
Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Trường tổ chức đồng thời 2 phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại như sau:
1) Phương thức 1 (60% chỉ tiêu): Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường;
2) Phương thức 2 (40% chỉ tiêu): Xét tuyển dựa vào kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức bậc THPT và thi tuyển riêng môn Vẽ mỹ thuật/Vẽ hình họa theo đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại riêng của Trường.
Phương thức 2 không xét tuyển cho ngành Y đa khoa và Dược học.
Tổng điểm trung bình 3 môn học theo tổ hợp môn xét tuyển của 2 học kỳ lớp 12 của thí sinh đạt từ 18 điểm trở lên đối với trình độ Đại học; và 16,5 điểm trở lên đối với trình độ Cao đẳng.
- Thời gian xét tuyển: thực hiện theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Trường tổ chức thi riêng môn Vẽ mỹ thuật/Vẽ hình họa tại Đại học Duy Tân, ngày 11 và 12/07/2016.
- Ngành Kiến trúc: Môn Vẽ mỹ thuật/Vẽ hình họa nhân hệ số 2. Xét kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật/Vẽ hình họa tại Đại học Duy Tân hoặc kết quả thi tại các Trường có tổ chức thi môn Vẽ mỹ thuật/Vẽ hình họa trong cả nước.
- Ngành Ngôn ngữ Anh: Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.
- 8 ngành Hợp tác quốc tế về đào tạo của Trường với 3 Đại học: CMU, PSU, CSU với Hoa Kỳ, Trường tổ chức xét tuyển Môn thi, Khối thi như những ngành đào tạo được Bộ GD&ĐT cho phép:
+ Ngành Kỹ thuật Phần mềm và Hệ thống thông tin quản lý hợp tác với CMU.
+ Ngành Kỹ thuật công trình Xây dựng và Kiến trúc với CSU.
+ Ngành Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính-Ngân hàng và Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành với PSU
- Môn Ngoại ngữ: sử dụng kết quả của 1 trong 6 thứ tiếng được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định, gồm: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.
- Chỗ ở KTX: trường dành 3.000 chỗ ở KTX cho thí sinh trúng tuyển năm 2016.
- Học phí bình quân 1.100.000đ/tháng.
|
Ngành học/ Trình độ |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Các ngành đào tạo đại học |
|
|
5.000 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
D480103 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Ngữ văn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Toán, Hóa học, Ngữ văn |
400 |
|
Hệ thống thông tin quản lí |
D340405 |
200 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
D510301 |
200 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
500 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
350 |
|
|
Kế toán |
D340301 |
400 |
|
|
Kĩ thuật công trình xây dựng |
D580201 |
200 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng |
D510102 |
250 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật môi trường |
D510406 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Ngữ văn Toán, Hoá học, Sinh học Toán, Hóa học, Ngữ văn |
100 |
|
Quản lí tài nguyên và môi trường |
D850101 |
100 |
|
Ngành học/ Trình độ |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D340103 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
500 |
|
Điều dưỡng |
D720501 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học Toán, Ngữ văn, Sinh học Toán, Ngữ văn, Hoá học |
200 |
|
Dược học |
D720401 |
300 |
|
|
Y đa khoa |
D720101 |
Toán, Hoá học, Sinh học |
100 |
|
Văn học |
D220330 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Ngữ văn, Lịch Sử, Ngoại ngữ Ngữ văn, Địa lí, Ngoại Ngữ |
100 |
|
Việt Nam học |
D220113 |
100 |
|
|
Quan hệ quốc tế |
D310206 |
100 |
|
|
Luật kinh tế |
D380107 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
350 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH |
400 |
|
Kiến trúc |
D580102 |
Toán học, Vật lí, VẼ MỸ THUẬT Toán, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT Toán, Ngữ văn, VẼ HÌNH HỌA Toán học, Vật lí, Ngữ văn |
150 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng |
|
|
200 |
|
Công nghệ thông tin |
C480201 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Ngữ văn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Toán, Hóa học, Ngữ văn |
20 |
|
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng |
C510102 |
15 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C510301 |
15 |
|
Ngành học/ Trình độ |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị & Nghiệp vụ marketing) |
C340101 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Ngữ văn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Toán, Hóa học, Ngữ văn |
20 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
C340201 |
20 |
|
|
Kế toán |
C340301 |
20 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
C510406 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Ngữ văn Toán, Hoá học, Sinh học Toán, Hóa học, Ngữ văn |
15 |
|
Quản trị khách sạn |
C340107 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
15 |
|
Điều dưỡng |
C720501 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học Toán, Ngữ văn, Sinh học Toán, Ngữ văn, Hoá học |
30 |
|
Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) |
C220113 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Ngữ văn, Lịch Sử, Ngoại ngữ Ngữ văn, Địa lí, Ngoại Ngữ |
15 |
|
Tiếng Anh |
C220201 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH |
15 |
88Kinh.com
