1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trở lên, có kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức bậc THPT hoặc điểm thi THPT Quốc gia năm 2025 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Nhà trường.
2. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
2.1 Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.
– Nhà trường dự kiến dành 30% trong tổng chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại được xác định để xét tuyển theo phương thức này.
2.2 Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.
– Nhà trường dự kiến dành 60% trong tổng chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại được xác định để xét tuyển theo phương thức này.
2.3 Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi ĐGNL của các trường Đại học, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.
– Nhà trường dự kiến dành 10% trong tổng chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại được xác định để xét tuyển theo phương thức này.
2.4. Thời gian, hồ sơ xét tuyển:
* Thời gian xét tuyển:
- Theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Theo đề án tuyển sinh của Nhà trường;
* Hồ sơ xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
2.5. Thời gian thông báo điểm trúng tuyển:
– Điểm trúng tuyển được xác định theo từng ngành
– Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo (cụ thể nhà trường sẽ có thông báo sau).
>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ HỮU NGHỊ CÁC NĂM QUA TẠI ĐÂY
3. Chuyên ngành đào tạo
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển (Áp dụng đối với phương thức 1,2) |
|
1 |
Bất động sản |
7340116 |
A00, D01, A08, A09 |
|
2 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
A00, D01, A08, A09 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, D01, A08, A09 |
|
4 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
A00, D01, A08, A09 |
|
5 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
A00, D01, A08, A09 |
|
6 |
Kế toán |
7340301 |
A00, D01, A08, A09 |
|
7 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
A00, D01, A08, A09 |
|
8 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, D01, A08, A09 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
A00, D01, A01, A08 |
|
10 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00, D01, A08, A09 |
|
11 |
Luật kinh tế |
7380107 |
C00, C14, C03, C04 |
|
12 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
C00, C14, D14, D15 |
|
13 |
Quản lý nhà nước |
7310205 |
C00, C14, D14, D15 |
|
14 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01, C14, D14, D15 |
|
15 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01, C14, D14, D15 |
|
16 |
Ngôn ngữ Nga |
7220202 |
D01, C14, D14, D15 |
4. Thủ tục đăng ký xét tuyển
– Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển
* Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Địa chỉ: Lô 1 - 4, Số 431 Tam Trinh, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội.
Điện thoại: (024)37632 890/0888.434.289
Theo TTHN
