TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI(*) (MÃ TRƯỜNG: DCD)
Địa chỉ: Đường Nguyễn Khuyến, KP 5, Phường Trảng Dài, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: (061) 3998285. Website:
Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Trường thực hiện hai phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia đối với những học sinh thi tại cụm thi do trường đại học chủ trì và xét học bạ THPT.
- Phương thức 1: (50% chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại) Trường xét kết quả kỳ thi THPT quốc gia đối với những học sinh thi tại cụm thi do các trường đại học chủ trì và đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
- Phương thức 2: Xét Học bạ THPT (50% chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại)
Xét kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức trong học bạ tương ứng với tổ hợp các môn xét tuyển từng ngành theo Đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đã đăng ký gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trong cả nước.
- Thời gian xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thông tin tuyển sinh: Website: Email: [email protected]
Điện thoại: 061 399 8285 – 061 261 2241. Hotline: 0986 397 733
Facebook:
- Cơ sở vật chất của trường khang trang hiện đại, đáp ứng tốt cho hoạt động đào tạo, nghiên cứu M king88vin đây link của Nhà trường và Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức của sinh viên.
- Trường có Ký túc xá tiện nghi, sạch, đẹp (1000 chỗ) cho sinh viên nội trú.
Khu liên hiệp thể thao
- Học phí từ 14 triệu đến 15,5 triệu đồng/01 năm tùy theo từng chuyên ngành.
- 100% được giới thiệu việc làm sau khi tốt nghiệp.
|
Ngành học/ Trình độ |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
2200 |
|
Xét nghiệm y học |
D720332 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học |
100 |
|
Công nghệ sinh học |
D420201 |
50 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
D510301 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
250 |
|
Công nghệ kĩ thuật ô tô |
D510205 |
250 |
|
|
Công nghệ chế tạo máy |
D510202 |
150 |
|
|
Công nghệ thông tin |
D480201 |
150 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật xây dựng |
D510103 |
100 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật hóa học |
D510401 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học |
100 |
|
Công nghệ thực phẩm |
D540102 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hoá học, Sinh học |
150 |
|
Công nghệ kĩ thuật môi trường |
D510406 |
150 |
|
|
Kế toán |
D340301 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
150 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
100 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D340103 |
250 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
250 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
400 |
|
Xét nghiệm y học |
C720332 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học |
20 |
|
Điều dưỡng |
C720501 |
Toán, Hoá học, Sinh học |
100 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C510301 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
20 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
C510203 |
20 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C510103 |
20 |
|
|
|
|||
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
C510205 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
20 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
C510202 |
20 |
|
Ngành học/ Trình độ |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Công nghệ thực phẩm |
C540102 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hoá học, Sinh học |
20 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
C510406 |
20 |
|
|
Công nghệ thông tin |
C480201 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
20 |
|
Kế toán |
C340301 |
20 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
C340201 |
20 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
20 |
|
|
Quản trị văn phòng |
C340406 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
20 |
|
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) |
C220113 |
20 |
|
|
Tiếng Anh |
C220201 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
20 |
88Kinh.com
