Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: DBV
ĐC: 80 Trương Công Định, Phường 3, Tp.Vũng Tàu
CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐẠI HỌC: 800, CAO ĐẲNG: 600
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU(*) |
DBV |
|
|
1.400 |
|
80 Trương Công Định, Phường 3, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. ĐT: (064)3533114; 3533267; 3532235; 3533512; Email: [email protected]; website: bvu.edu.vn. |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
800 |
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
|
D510301 |
A, A1 |
80 |
|
Công nghệ thông tin |
|
D480201 |
A, A1, D1 |
80 |
|
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng |
|
D510102 |
A, A1 |
80 |
|
Công nghệ kĩ thuật hóa học |
|
D510401 |
A, B |
100 |
|
Công nghệ thực phẩm |
|
D540101 |
A, B |
80 |
|
Kế toán |
|
D340301 |
A, A1, D1,2,3,4,5,6 |
100 |
|
Quản trị kinh doanh |
|
D340101 |
A,A1, D1,2,3,4,5,6 |
140 |
|
Đông phương học |
|
D220213 |
C, D1,2,3,4,5,6 |
70 |
|
Ngôn ngữ Anh |
|
D220201 |
D1 |
70 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
600 |
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
|
C510301 |
A, A1 |
60 |
|
Công nghệ thông tin |
|
C480201 |
A, A1, D1 |
60 |
|
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng |
|
C510102 |
A, A1 |
60 |
|
Công nghệ kĩ thuật hóa học |
|
C510401 |
A, B |
60 |
|
Công nghệ thực phẩm |
|
C540102 |
A, B |
60 |
|
Kế toán |
|
C340301 |
A,A1,D1,2,3,4,5,6 |
80 |
|
Quản trị kinh doanh |
|
C340101 |
A,A1, D1,2,3,4,5,6 |
100 |
|
Tiếng Nhật |
|
C220209 |
D1,2,3,4,5,6 |
60 |
|
Tiếng Anh |
|
C220201 |
A1, D1 |
60 |
- Tuyển sinh trong cả nước
- Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại, có 2 hình thức:
+ Sử dụng kết quả thi 3 chung, Trường không tổ chức thi mà xét tuyển ĐH những thí sinh đã dự thi 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín ĐH, xét tuyển CĐ những thí sinh đã dự thi 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín ĐH hoặc CĐ năm 2014 theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín chung của Bộ GD&ĐT
+ Đồng thời, Trường xét tuyển ĐH, CĐ căn cứ kết quả học bậc THPT theo Đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại riêng. Thí sinh xem chi tiết tại Website của Trường: bvu.edu.vn
- Điểm trúng tuyển theo ngành học và khối thi
- Miễn học phí năm thứ nhất cho thí sinh trúng tuyển ĐH từ 21 điểm trở lên
- Sinh viên được xét nhận học bổng, khen thưởng theo từng học kỳ, năm học
- Trường đảm bảo bố trí chỗ ở cho SV ở xa
- SV được trang bị tốt các kỹ năng mềm, trải nghiệm thực tế tại doanh nghiệp, được hỗ trợ giới thiệu việc làm, đặc biệt được ưu tiên xét du học và làm việc tại Nhật Bản
- Học phí:
+ ĐH: 320.000đ/tín chỉ (4.800.000đ/ HK);
+ CĐ: 290.000 đ/tín chỉ (4.350.000đ/ HK) .
Điểm Chuẩn ĐH Bà Rịa Vũng Tàu năm 2013:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | D510301 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | A,A1 | 13 | |
| 2 | D480201 | Công nghệ thông tin | A,A1 | 13 | |
| 3 | D480201 | Công nghệ thông tin | D1 | 13.5 | |
| 4 | D510102 | Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng | A,A1 | 13 | |
| 5 | D510401 | Công nghệ kĩ thuật hoá học | A | 13 | |
| 6 | D510401 | Công nghệ kĩ thuật hoá học | B | 14 | |
| 7 | D540101 | Công nghệ thực phẩm | A | 13 | |
| 8 | D540101 | Công nghệ thực phẩm | B | 14 | |
| 9 | D340301 | Kế toán | A,A1, | 13 | |
| 10 | D340301 | Kế toán | D1,2,3,4,5,6 | 13.5 | |
| 11 | D340101 | Quản trị kinh doanh | A,A1, | 13 | |
| 12 | D340101 | Quản trị kinh doanh | D1,2,3,4,5,6 | 13.5 | |
| 13 | D220213 | Đông phương học | C | 14 | |
| 14 | D220213 | Đông phương học | D1,2,3,4,5,6 | 13.5 | |
| 15 | D220201 | Ngôn ngữ Anh | A1 | 13 | |
| 16 | D220201 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 3.5 | |
| 17 | C510301 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện từ | A,A1 | 10 | Cao đẳng |
| 18 | C480201 | Công nghệ thông tin | A,A1,D1 | 10 | Cao đẳng |
| 19 | C510102 | Công nghệ kĩ thuật công trinh xây dựng | A,A1 | 10 | Cao đẳng |
| 20 | C510401 | Công nghệ kĩ thuật hoá học | A | 10 | Cao đẳng |
| 21 | C510401 | Công nghệ kĩ thuật hoá học | B | 11 | Cao đẳng |
| 22 | C540102 | Công nghệ thực phấm | A | 10 | Cao đẳng |
| 23 | C540102 | Công nghệ thực phấm | B | 11 | Cao đẳng |
| 24 | C340301 | Kế toán | A,A1 | 10 | Cao đẳng |
| 25 | C340301 | Kế toán | D1,2,3,4,5,6 | 10 | Cao đẳng |
| 26 | C340101 | Quản trị kinh doanh | A,A1,D1,2,3,4,5,6 | 10 | Cao đẳng |
| 27 | C220209 | Tiếng Nhật | D1,2,3,4,5,6 | 10 | Cao đẳng |
| 28 | C220201 | Tiếng Anh | D1 | 10 | Cao đẳng |
Kinh 88 tổng hợp
