Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Cao đẳng sư phạm Đà Lạt năm 2016
|
Ký hiệu trường |
Tên tên Ngành học |
Mã ngành | Môn thi/xét tuyển | Chỉ tiêu | Ghi chú | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |||||
| C42 |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐÀ LẠT |
|||||||||
| Số mới 109 (số cũ 29) Yersin, Phường 10, Đà Lạt, Lâm Đồng. ĐT: 0633.822489 Website: www.cdspdalat.edu.vn |
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: + Hệ Sư phạm: Tuyển sinh những thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Lâm Đồng. + Hệ ngoài Sư phạm: Tuyển sinh trong cả nước. - Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Trường 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia. - Các thông tin khác: + Ngưỡng đảm bảo chất lượng của trường theo quy đinh của Bộ GD&ĐT; + Điều kiện xét tuyển vào trường: Đối với hệ Sư phạm: Không tuyển những thí sinh có ngoại hình dị dạng, dị tật. * Thông tin chi tiết xem tại mục 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trên website: www.cdspdalat.edu.vn |
|||||||||
| I | Hệ Cao đẳng chính qui | 840 | ||||||||
| 1 | Sư phạm Toán học (Toán-Tin học) | C140209 |
TOÁN, Lý, Hóa (A00) TOÁN, Lý, Anh (A01) TOÁN, Hóa, Anh (D07*) |
60 | ||||||
| 2 | Sư phạm Hóa học (Hóa – Sinh) | C140212 | Toán, HÓA, Sinh (B00) Toán, Lý, HÓA (A00) Toán, Anh, HÓA (D07*) |
50 | ||||||
| 3 | Sư phạm Ngữ văn | C140217 |
VĂN, Sử, Địa (C00) VĂN, Sử, Anh (D14*) VĂN, Địa, Anh (D15*) |
50 | ||||||
| 4 | Sư phạm Sử học (Sử - GDCD) | C140218 | Văn, SỬ, Địa (C00) Văn, SỬ, Anh (D14*) |
50 | ||||||
| 5 | Sư phạm Mỹ thuật | C140222 | Văn, 2 môn NĂNG KHIẾU (H00) |
30 | ||||||
| 6 | Sư phạm Giáo dục thể chất | C140206 | Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU (T00) | 40 | ||||||
| 7 | Sư phạm Anh văn | C140231 | Toán, Văn, ANH (D01) Toán, Lý, ANH (A01) Văn, Sử, ANH (D14*) Văn, Địa, ANH (D15*) |
60 | ||||||
| 8 | Giáo dục Tiểu học | C140202 | Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Lý, Anh (A01) Toán, Văn, Anh (D01) Văn, Sử, Địa (C00) |
100 | ||||||
| 9 | Giáo dục Mầm non | C140201 | Toán, Văn, NĂNG KHIẾU (M00) | 100 | ||||||
| 10 | Tiếng Anh (Thương mại–Du lịch) | C220201 | Toán, Văn, ANH (D01) Toán, Lý, ANH (A01) Văn, Sử, ANH (D14*) Văn, Địa, ANH (D15*) |
60 | ||||||
| 11 | Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) | C220113 | Văn, Sử, Địa (C00) Toán, Văn, Anh (D01) Văn, Sử, Anh (D14*) Văn, Địa, Anh (D15*) |
60 | ||||||
| 12 | Công nghệ sinh học | C420201 | Toán, Lý, SINH (A02*) Toán, Hóa, SINH (B00) Toán, Anh, SINH (D08*) |
60 | ||||||
| 13 | Tin học ứng dụng | C480202 | Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Lý, Anh (A01) Toán, Hóa, Anh (D07*) |
60 | ||||||
| 14 | Công nghệ thiết bị trường học | C510504 | Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Lý, Sinh (A02*) Toán, Hóa, Sinh (B00) |
60 | ||||||
88Kinh.com - Theo Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt
