|
Tên trường. Ngành học. |
Ký hiệu trường |
Mã ngành |
Môn xét tuyển |
Tổng chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGOẠI NGỮ - CÔNG NGHỆ VIỆT NHẬT |
CNC |
|
|
1.450 |
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong cả nước - Phương thức TS: + Trình độ cao đẳng: Trường 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 và chiếm 60% chỉ tiêu của từng ngành. + Xét điểm trung bình của 3 môn học của 6 học kỳ (lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong học bạ THPT theo 1 trong các tổ hợp các khối xét tuyển của nhà trường đạt từ 16,5 điểm trở lên. (mỗi môn học đạt bình quân 5,5 đ). Và chiếm 40% chỉ tiêu của từng ngành. + Thí sinh không trúng tuyển vào hệ cao đẳng có nguyện vọng được trường chuyển xuống học hệ Trung cấp chuyên nghiệp gồm các ngành: Kế toán, CNTT, Điện Công nghiệp và dân dụng, Du lịch, Cơ khí (Hàn điện) + Số chỗ ở trong KTX: 600 sinh viên. + Học phí: 180.000 đến 195.000/ 1 tín chỉ (tùy từng ngành đào tạo) Khoảng 600.000 /tháng (tùy từng ngành đào tạo). + Nhà trường có liên kết Du học chuyển tiếp với các trường Đại học nổi tiếng của Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc; Singapore ...). |
|
|
E6 – Khu Công nghiệp Quế Võ – TP. Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh ĐT: (0241)634.027/634.267/634.279 Email: [email protected]; Website: www.cnc.edu.vn |
|
|
|
|
||
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
1.450 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
|
C340101 |
Khối A: Toán – Lý - Hóa Khối A1: Toán – Lý - Anh Khối B: Toán – Hóa - Sinh Khối D: Toán – Văn - Anh |
100 |
||
|
Kế toán |
|
C340301 |
Khối A: Toán – Lý - Hóa Khối A1: Toán – Lý -Anh Khối B: Toán – Hóa - Sinh Khối D: Toán – Văn - Anh |
100 |
||
|
Tiếng Anh |
|
C220201 |
Khối A: Toán – Lý - Hóa Khối A1: Toán- Lý- Anh Khối D: Toán – Văn - Anh |
100 |
||
|
Tiếng Nhật |
|
C220209 |
Khối A: Toán – Lý - Hóa Khối A1: Toán- Lý- Anh Khối D: Toán – Văn - Anh |
300 |
||
|
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) |
|
C220113 |
Khối C: Văn - Sử - Địa Khối A1: Toán – Lý - Anh Khối B: Toán – Hóa - Sinh Khối D: Toán – Văn - Anh |
50 |
||
|
Công nghệ thông tin |
|
C480201 |
Khối A: Toán – Lý - Hóa Khối A1: Toán – Lý - Anh Khối B: Toán – Hóa - Sinh Khối D: Toán – Văn - Anh |
100 |
||
|
Tiếng Trung quốc |
|
C220204 |
Khối A: Toán – Lý - Hóa Khối A1: Toán- Lý- Anh Khối D: Toán – Văn - Anh |
300 |
||
|
Tiếng Hàn quốc |
|
C220210 |
Khối A: Toán – Lý - Hóa Khối A1: Toán- Lý- Anh Khối D: Toán – Văn - Anh |
300 |
||
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
C340201 |
Khối A: Toán – Lý - Hóa Khối A1: Toán – Lý - Anh Khối B: Toán – Hóa - Sinh Khối D: Toán – Văn - Anh |
100 |
||
88Kinh.com
