- Mã trường: DDS
- Tổng chỉ tiêu: dự kiến 3395
1. Nguyên tắc chung: xét tuyển vào ngành đúng trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần. Thí sinh có thể đăng ký tuyển thẳng vào nhiều ngành khác nhau của Trường, theo thứ tự ưu tiên. Xét theo thứ tự giải từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Mỗi thí sinh trúng tuyển 1 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo.
2. Các thông tin của năm 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
- Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Học sinh Tốt nghiêp THPT và tương đương
- Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong cả nước
- Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Kết hợp thi tuyển và xét tuyển
- Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại và trình độ đào tạo
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
>>> XEM THÊM TẠI ĐÂY ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
I. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
1- THI NĂNG KHIẾU KẾT HỢP VỚI KẾT QUẢ THI THPT NĂM 2021
Tổng chỉ tiêu: dự kiến
- Áp dụng cho 03 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục thể chất và Sư phạm Âm nhạc
- Giáo dục Mầm non: Năng khiếu 1 + Năng Khiếu 2 + Toán; Năng khiếu 1 + Năng Khiếu 2+ Ngữ văn
- Sư phạm Âm nhạc: (Năng khiếu 1)*2 + (Năng khiếu 2)*2 + Ngữ Văn
- Giáo dục thể chất: 1.Toán + Sinh + (Năng khiếu)*2 hoặc 2.Toán + Văn + (Năng khiếu)*2 hoặc Văn + Sinh + (Năng khiếu)*2 hoặc Văn + GDCD + (Năng khiếu)*2
2- THI NĂNG KHIẾU KẾT HỢP VỚI HỌC BẠ THPT
- Tổng chỉ tiêu: dự kiến
- Áp dụng cho ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất
- Sư phạm Âm nhạc: (Năng khiếu 1)*2 + (Năng khiếu 2)*2 + Ngữ Văn
- Giáo dục thể chất: 1.Toán + Sinh + (Năng khiếu)*2 hoặc 2.Toán + Văn + (Năng khiếu)*2 hoặc Văn + Sinh + (Năng khiếu)*2 hoặc Văn + GDCD + (Năng khiếu)*2
Học bạ xét điểm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
3 - XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT NĂM 2021
- Tổng chỉ tiêu: Dự kiến
- Áp dụng cho tất cả các ngành
- Tổng điểm thi của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của ngành
4 - XÉT THEO HỌC BẠ THPT
Học bạ xét điểm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
- Tổng chỉ tiêu: Dự kiến
- Áp dụng cho nhóm ngành đào tạo cử nhân; đối với ngành đào tạo Link Vào Nhà Cái King88.com Cập Nhật yêu cầu đạt HSG lớp 12.
- Tổng điểm trung bình của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của ngành
- Điểm trung bình của mỗi môn là điểm trung bình cộng lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
5 - XÉT TUYỂN THẲNG
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hóa cấp quốc gia (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 1).
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi M king88vin đây link, kỹ thuật cấp quốc gia (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 2).
- Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên có 3 năm học lực giỏi (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 3).
- Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hoá cấp tỉnh dành cho học sinh lớp 12 (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 3).
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hoá cấp tỉnh dành cho học sinh lớp 12
II. NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO (ĐIỂM SÀN):
* Khối ngành Đào tạo Link Vào Nhà Cái King88.com Cập Nhật (Sư phạm)
- Xét học bạ: Học sinh giỏi lớp 12 (Ngành SP Âm nhạc và Giáo dục thể chất yêu cầu học lực khá)
- Xét điểm thi Tốt nghiệp THPT 2021: Dự kiến 17 - 18 (riêng các ngành có thi năng khiếu thì điểm thi môn văn hóa cần đạt trung bình 6 điểm/môn)
* Khối ngành Cử nhân M king88vin đây link (Ngoài Sư phạm)
- Xét học bạ: 15 điểm
- Xét điểm thi Tốt nghiệp THPT 2021: 15 điểm
III. Các ngành đào tạo, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển
Khối ngành đào tạo Link Vào Nhà Cái King88.com Cập Nhật
Sinh viên được hỗ trợ học phí và sinh hoạt phí (3,63 triệu đồng/tháng) theo nghị định 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
1. Ngành Sư phạm Toán
Chỉ tiêu: 160
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1.A00 2.A01 |
2. Ngành Sư phạm Tin học
Chỉ tiêu: 70
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1.A00 2.A01 |
3. Ngành Sư phạm Vật lý
Chỉ tiêu: 120
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Vật lý + Toán + Hóa học 2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 3. Vật lý + Toán + Sinh học |
1.A00 2.A01 3.A02 |
4. Ngành Sư phạm Hóa học
Chỉ tiêu: 120
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 3. Hóa học + Toán + Sinh học |
1.A00 2.D07 3.B00 |
5. Ngành Sư phạm Sinh học
Chỉ tiêu: 70
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Sinh học + Toán + Hóa học 2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh |
6. Ngành Sư phạm Ngữ văn
Chỉ tiêu: 160
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + GDCD + Toán 3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.C14 3.D66 |
7. Ngành Sư phạm Lịch sử
Chỉ tiêu: 70
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD |
1.C00 2.C19 |
8. Ngành Sư phạm Địa lý
Chỉ tiêu: 70
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 |
9. Ngành Giáo dục Tiểu học
Chỉ tiêu: 400
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh | 1.D01 |
10. Ngành Giáo dục Chính trị
Chỉ tiêu: 60
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý 3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD 4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử |
1.C00 2.C20 3.D66 4.C19 |
11. Ngành Giáo dục Mầm non
Chỉ tiêu: 200
Tổ hợp xét tuyển:
1. M09:. Năng khiếu 1 (Kể chuyện, đọc diễn cảm) + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc) + Toán
2. M01: Năng khiếu 1 (Kể chuyện, đọc diễn cảm) + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc) + Ngữ văn
12. Ngành Sư phạm Âm nhạc
Chỉ tiêu: 45
Tổ hợp xét tuyển:
N00: Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn
13. Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
Chỉ tiêu: 120
Tổ hợp xét tuyển:
|
1.Toán + Vật lý + Hóa học 4.Toán + KHTN + Tiếng Anh |
1.A00 2.A02 3.B00 4.D90 |
14. Ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Chỉ tiêu: 120
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD |
1.C00 2.D78 3.C19 4.C20 |
15. Ngành Giáo dục công dân
Chỉ tiêu: 70
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý 3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD 4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử |
1.C00 2.C20 3.D66 4.C19 |
16. Ngành Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
Chỉ tiêu: 120
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Sinh học + Vật lý 3. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh |
1.A00 2.A02 3.D01 |
17. Ngành Sư phạm Công nghệ
Chỉ tiêu: 100
Tổ hợp xét tuyển:
| 1.Toán + Vật lý + Hóa học 2.Toán + Sinh học + Vật lý 3.Toán + Hóa học + Sinh học 4.Toán + KHTN + Tiếng Anh |
1.A00 2.A02 3.B00 4.D90 |
18. Ngành Giáo dục thể chất
Chỉ tiêu: 70
Tổ hợp xét tuyển:
1. T00: Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Toán + Sinh học
2. T02: Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Toán + Ngữ Văn
3. T03: Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Ngữ Văn + Sinh học
4. T05: Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Ngữ văn + GDCD
Khối ngành đào tạo cử nhân M king88vin đây link
Sinh viên nộp học phí mức trung bình 5 triệu đồng/học kỳ
1. Ngành Cử nhân Công nghệ sinh học
Chỉ tiêu: 60
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Toán + Sinh học + Hóa học 2. Toán + Sinh học + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Hóa học |
1.B00 2.D08 3.A00 |
2. Ngành Cử nhân Hóa học (Hóa dược và Hóa phân tích MT)
Chỉ tiêu: 60
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 3. Hóa học + Toán + Sinh học |
1.A00 2.D07 3.B00 |
3. Ngành Cử nhân Công nghệ thông tin
Chỉ tiêu: 190
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1.A00 2.A01 |
4. Ngành Cử nhân Văn học
Chỉ tiêu: 70
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + GDCD + Toán 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.C14 4.D66 |
5. Ngành Cử nhân Lịch sử (Quan hệ quốc tế)
Chỉ tiêu: 70
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh |
1.C00 2.C19 3.D14 |
6. Ngành Cử nhân Địa lý học (Địa lý du lịch)
Chỉ tiêu: 100
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 |
7. Ngành Cử nhân Việt Nam học (Văn hóa du lịch)
Chỉ tiêu: 160
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.D14 |
8. Ngành Cử nhân Văn hóa học
Chỉ tiêu: 70
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + GDCD + Toán 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.C14 4.D66 |
9. Ngành Cử nhân Tâm lý học
Chỉ tiêu: 60
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán 3. Sinh học + Toán + Hóa học |
1.C00 2.D01 3.B00 |
10. Ngành Cử nhân Công tác xã hội
Chỉ tiêu: 70
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán |
1.C00 2.D01 |
11. Ngành Cử nhân Báo chí
Chỉ tiêu: 160
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + GDCD + Toán 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.C14 4.D66 |
12. Ngành Cử nhân Quản lý tài nguyên và môi trường
Chỉ tiêu: 180
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Toán + Sinh học + Hóa học 2. Toán + Sinh học + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Hóa học |
1.B00 2.D08 3.A00 |
Khối ngành đào tạo cử nhân M king88vin đây link chất lượng cao
Sinh viên nộp học phí mức trung bình 12, 5 triệu đồng/học kỳ
1. Ngành Cử nhân Báo chí
Chỉ tiêu: 30
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + GDCD + Toán 4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.C14 4.D66 |
2. Ngành Cử nhân Công nghệ thông tin
Chỉ tiêu: 30
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1.A00 2.A01 |
3. Ngành Cử nhân Việt Nam học (Văn hóa du lịch)
Chỉ tiêu: 30
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh |
1.C00 2.D15 3.D14 |
4. Ngành Cử nhân Tâm lý học
Chỉ tiêu: 30
Tổ hợp xét tuyển:
| 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán 3. Sinh học + Toán + Hóa học |
1.C00 2.D01 3.B00 |
Theo TTHN
