Căn cứ Biên bản họp xét nguyện vọng 2 ngày 10/9/2013 của Hội đồng xét nguyện vọng 2 của Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ.
Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ thông báo kết quả xét tuyển nguyện vọng 2 - Khóa I năm 2013, trình độ đại học chính quy các ngành như sau:
|
STT |
Mã ngành |
Ngành |
Khối thi xét NV2 |
KV3 |
KV2 |
KV2NT |
KV1 |
||||||||
|
N3 |
N2 |
N1 |
N3 |
N2 |
N1 |
N3 |
N2 |
N1 |
N3 |
N2 |
N1 |
||||
|
1 |
D480104 |
Hệ thống thông tin |
A A1 |
14,5 |
13,5 |
12,5 |
14 |
13 |
12 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13 |
12 |
11 |
|
2 |
D510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A A1 |
15 |
14 |
13 |
14,5 |
13,5 |
12,5 |
14 |
13 |
12 |
13,5 |
12,5 |
11,5 |
|
3 |
D510602 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A A1 |
15 |
14 |
13 |
14,5 |
13,5 |
12,5 |
14 |
13 |
12 |
13,5 |
12,5 |
11,5 |
|
4 |
D540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A A1 |
16,5 |
15,5 |
14,5 |
16 |
15 |
14 |
15,5 |
14,5 |
13,5 |
15 |
14 |
13 |
|
B |
17,5 |
16,5 |
15,5 |
17 |
16 |
15 |
16,5 |
15,5 |
14,5 |
16 |
15 |
14 |
|||
|
Chú thích: N1: nhóm ưu tiên 1 (đối tượng 01, 02, 03, 04); N2: nhóm ưu tiên 2 (đối tượng 05, 06, 07); N3: nhóm không ưu tiên KV3: khu vực 3; KV2: khu vực 2; KV2NT: khu vực 2 nông thôn; KV1: khu vực 1 |
|||||||||||||||
Danh sách thí sinh trúng tuyển xem
Kinh 88 Tổng hợp
