1. Về công thức quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển (theo quy định của Bộ GD&ĐT):
Căn cứ theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN áp dụng phương pháp bách phân vị (Percentile Equating) để tìm ra các mức điểm quy đổi giữa các phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại.
Từ Bảng phân vị tương quan với các giá trị khoảng điểm phân vị cụ thể sẽ thực hiện nội suy hàm quy đổi mức điểm giữa các phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại khác nhau. Theo đó, từ mức điểm

2. Quy đổi giữa điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQGHN (có hợp phần Tiếng Anh) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025:
|
HSA |
Mức điểm thi |
HSA |
Mức điểm thi |
HSA |
Mức điểm thi |
|
130 |
27,75 |
109 |
25,52 |
88 |
22,26 |
|
129 |
27,75 |
108 |
25,50 |
87 |
22,25 |
|
128 |
27,66 |
107 |
25,27 |
86 |
22,00 |
|
127 |
27,57 |
106 |
25,25 |
85 |
21,75 |
|
126 |
27,55 |
105 |
25,00 |
84 |
21,75 |
|
125 |
27,52 |
104 |
24,76 |
83 |
21,50 |
|
124 |
27,50 |
103 |
24,75 |
82 |
21,35 |
|
123 |
27,27 |
102 |
24,50 |
81 |
21,25 |
|
122 |
27,26 |
101 |
24,26 |
80 |
21,02 |
|
121 |
27,25 |
100 |
24,25 |
79 |
21,00 |
|
120 |
27,05 |
99 |
24,00 |
78 |
20,75 |
|
119 |
27,00 |
98 |
24,00 |
77 |
20,54 |
|
118 |
26,75 |
97 |
23,75 |
76 |
20,50 |
|
117 |
26,75 |
96 |
23,52 |
75 |
20,25 |
|
116 |
26,52 |
95 |
23,50 |
74 |
20,02 |
|
115 |
26,50 |
94 |
23,25 |
73 |
20,00 |
|
114 |
26,27 |
93 |
23,01 |
72 |
19,75 |
|
113 |
26,25 |
92 |
23,00 |
71 |
19,50 |
|
112 |
26,00 |
91 |
22,75 |
70 |
19,35 |
|
111 |
25,76 |
90 |
22,70 |
69 |
19,25 |
|
110 |
25,75 |
89 |
22,50 |
68 |
19,00 |
Ghi chú:
- Điểm quy đổi chưa bao gồm điểm thưởng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.
- Đối với ngành Kinh tế – Tài chính, ngưỡng đảm bảo chất lượng là 15 điểm và sử dụng bảng quy đổi riêng.
3. Quy đổi giữa điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức bậc THPT, VNU12+:
|
Điểm thi tốt nghiệp THPT |
Kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức bậc THPT, VNU12+ |
|
19.00 – 21.99 |
22.47 – 24.51 |
|
22.00 – 24.99 |
24.52 – 26.57 |
|
25.00 – 26.99 |
26.58 – 27.94 |
|
27.00 – 28.49 |
27.95 – 28.96 |
|
28.50 – 29.49 |
28.97 – 29.65 |
|
29.50 – 30.00 |
29.66 – 30.00 |
Ghi chú:
- Đối tượng áp dụng: (1) Thí sinh là học sinh các trường THPT thuộc ĐHQGHN hoặc là học sinh lớp chuyên/hệ chuyên các trường THPT chuyên trên toàn quốc tốt nghiệp THPT năm 2025 xét tuyển kết hợp kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức bậc THPT với chứng chỉ ngoại ngữ; (2) Thí sinh là học sinh các trường THPT thuộc ĐHQGHN đã tham gia Chương trình VNU12+ xét tuyển kết hợp kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức bậc THPT với phỏng vấn.
- Sau khi có điểm chuẩn chính thức (điểm chuẩn tính theo điểm thi tốt nghiệp THPT), điểm chuẩn tương ứng tính theo kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức bậc THPT sẽ được xác định căn cứ trên bảng quy đổi tương đương.
- Điểm quy đổi chưa bao gồm điểm thưởng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.
Theo TTHN
