2.1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: a. Ngành Y khoa chất lượng cao (CLC)
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
- Thí sinh đã tốt nghiệp đại học với chuyên ngành gần với nhóm ngành Khoa học Sức khỏe từ các trường đại học thành viên của ĐHQG TP.HCM; Hoặc từ các trường đại học thuộc các nước nói tiếng Anh.
b. Ngành Dược học CLC
- Thí sinh tốt nghiệp THPT.
c. Ngành Răng - Hàm - Mặt CLC
- Thí sinh tốt nghiệp THPT.
2.2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Trong và ngoài nước
2.3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển;
Ghi chú: a. Ngành Y khoa CLC:
- Đối với đối tượng tốt nghiệp THPT:
o Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học chính quy năm 2019 của Bộ GD&ĐT;
o Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG TP.HCM;
o Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM;
o Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2019;
o Xét tuyển các học sinh học theo chương trình THPT nước ngoài.
- Đối với đối tượng đã tốt nghiệp đại học các ngành gần:
o Xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung tích lũy của thí sinh đã tốt nghiệp đại học.
b. Đối với ngành Dược học CLC:
o Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học chính quy năm 2019 của Bộ GD&ĐT;
o Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG TP.HCM;
o Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM;
o Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2019;
o Xét tuyển các học sinh học theo chương trình THPT nước ngoài.
c. Đối với ngành Răng- Hàm - Mặt CLC:
o Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học chính quy năm 2019 của Bộ GD&ĐT;
o Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG TP.HCM;
o Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM;
o Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2019;
o Xét tuyển các học sinh học theo chương trình THPT nước ngoài.
2.4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
| Ngành học | Mã ngành | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | ||
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Mã tổ hợp môn | Môn chính | ||
| Các ngành đào tạo đại học | |||||
| Y khoa | 7720101 | ||||
| Y khoa Chất lượng cao | 7720101_CLC | 40 | 60 | B00 | |
| Dược học | 7720201 | ||||
| Dược học Chất lượng cao | 7720201_CLC | 35 | 15 | B00 | |
| Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | ||||
| Răng-Hàm-Mặt Chất lượng cao | 7720501_CLC | 35 | 15 | B00 | |
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
|
TT |
Mã trường |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
|
Tên môn thi/King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động |
Tiêu chí phụ |
|||||
|
1 |
QSY |
7720101_CLC |
Y khoa chất lượng cao |
Tối thiểu 70 SV |
Toán, Hóa, Sinh (KQ thi THPT quốc gia 2019) |
TC1: Xét điểm môn Sinh trong kỳ thi THPT quốc gia 2019 TC2: Xét điểm môn Toán trong kỳ thi THPT quốc gia 2019 TC3: Xét điểm chứng chỉ quốc tế môn tiếng Anh (IELTS của BC-British Council hay của IDP Education - International Development Program hoặc TOEFL của ETS - Educational Testing Service) |
|
Tối đa 30 SV |
Điểm trung bình chung tích lũy tốt nghiệp đại học |
TC1: Điểm trung bình các môn ngành gần (Phụ lục 2) TC2: Xét điểm chứng chỉ quốc tế môn tiếng Anh (IELTS của BC-British Council hay của IDP Education - International Development Program hoặc TOEFL của ETS - Educational Testing Service) |
||||
|
2 |
QSY |
7720201_CLC |
Dược học chất lượng cao |
50 |
Toán, Hóa, Sinh (KQ thi THPT quốc gia 2019) |
TC1: Xét điểm môn Hóa trong kỳ thi THPT quốc gia 2019 TC2: Xét điểm môn Toán trong kỳ thi THPT quốc gia 2019 TC3: Xét điểm chứng chỉ quốc tế môn tiếng Anh (IELTS của BC-British Council hay của IDP Education - International Development Program hoặc TOEFL của ETS - Educational Testing Service) |
|
3 |
QSY |
7720501_CLC |
Răng-Hàm-Mặt chất lượng cao |
50 |
Toán, Hóa, Sinh (KQ thi THPT quốc gia 2019) |
TC1: Xét điểm môn Sinh trong kỳ thi THPT quốc gia 2019 TC2: Xét điểm môn Hóa trong kỳ thi THPT quốc gia 2019 TC3: Xét điểm chứng chỉ quốc tế môn tiếng Anh (IELTS của BC-British Council hay của IDP Education - International Development Program hoặc TOEFL của ETS - Educational Testing Service) |
2.7. Tổ chức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
|
Ngành |
Đối tượng |
Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại |
|
Y khoa CLC |
Tốt nghiệp THPT |
Danh sách phụ lục 1 đính kèm.
Bộ phận 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên, Khoa Y ĐHQG TP.HCM Phòng 607B, Tầng 6, Nhà điều hành ĐHQG TP.HCM, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM.
Thí sinh xác nhận nhập học bằng cách nộp bản chính phiếu báo kết quả thi THPT QG năm 2019 trước ngày 23/7/2019.
Thí sinh xác nhận nhập học bằng cách nộp bản chính phiếu báo kết quả thi THPT QG năm 2019 trước ngày 23/7/2019.
Bộ phận 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên, Khoa Y ĐHQG TP.HCM Phòng 607B, Tầng 6, Nhà điều hành ĐHQG TP.HCM, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM
|
Đạt điểm IELTS 4,5 hoặc chứng chỉ quốc tế tương đương để bắt đầu học một phần chương trình chuyên môn ở năm thứ nhất. Thí sinh trúng tuyển chưa có chứng chỉ IELTS hoặc tương đương sẽ tham gia kỳ kiểm tra trình độ tiếng Anh tại Khoa theo dạng thức IELTS. Nếu chưa đạt yêu cầu về điểm ngưỡng sẽ được học tiếng Anh tăng cường tại Khoa. |
||
|
Tốt nghiệp đại học |
Bộ phận 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên, Khoa Y ĐHQG TP.HCM Phòng 607B, Tầng 6, Nhà điều hành ĐHQG TP.HCM, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM.
Đạt điểm IELTS 5,0 hoặc chứng chỉ quốc tế tương đương để bắt đầu học một phần chương trình chuyên môn ở năm thứ hai. Thí sinh trúng tuyển chưa có chứng chỉ IELTS hoặc tương đương sẽ tham gia kỳ kiểm tra trình độ tiếng Anh tại Khoa theo dạng thức IELTS. Nếu chưa đạt yêu cầu về điểm ngưỡng sẽ được học tiếng Anh tăng cường tại Khoa. |
|
|
Dược học CLC |
Tốt nghiệp THPT |
Danh sách phụ lục 1 đính kèm
Bộ phận 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên, Khoa Y ĐHQG TP.HCM Phòng 607B, Tầng 6, Nhà điều hành ĐHQG TP.HCM, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM.
o TC1: Xét tổng điểm môn Sinh trong 3 năm lớp 10, 11, 12 ; o TC2: Xét tổng điểm môn Toán trong 3 năm lớp 10, 11, 12; o TC3: Xét điểm chứng chỉ quốc tế môn tiếng Anh (IELTS của BC-British Council hay của IDP Education - International Development Program hoặc TOEFL của ETS - Educational Testing Service); o TC4: Xét bài luận viết tay, thư giới thiệu.
Thí sinh xác nhận nhập học bằng cách nộp bản chính phiếu báo kết quả thi THPT QG năm 2019 trước ngày 23/7/2019.
o TC1: Xét tổng điểm môn Sinh trong 3 năm lớp 10, 11, 12;
Thí sinh xác nhận nhập học bằng cách nộp bản chính phiếu báo kết quả thi THPT QG năm 2019 trước ngày 23/7/2019.
Bộ phận 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên, Khoa Y ĐHQG TP.HCM Phòng 607B, Tầng 6, Nhà điều hành ĐHQG TP.HCM, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM
Xét tuyển dựa trên học bạ và chứng chỉ quốc tế. |
|
|
|
Đạt điểm IELTS 4,5 hoặc chứng chỉ quốc tế tương đương để bắt đầu học một phần chương trình chuyên môn ở năm thứ nhất. Thí sinh trúng tuyển chưa có chứng chỉ IELTS hoặc tương đương sẽ tham gia kỳ kiểm tra trình độ tiếng Anh tại Khoa theo dạng thức IELTS. Nếu chưa đạt yêu cầu về điểm ngưỡng sẽ được học tiếng Anh tăng cường tại Khoa. |
|
Răng - Hàm - Mặt CLC |
Tốt nghiệp THPT |
Danh sách phụ lục 1 đính kèm
Bộ phận 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên, Khoa Y ĐHQG TP.HCM Phòng 607B, Tầng 6, Nhà điều hành ĐHQG TP.HCM, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM.
o TC1: Xét tổng điểm môn Sinh trong 3 năm lớp 10, 11, 12 ; o TC2: Xét tổng điểm môn Toán trong 3 năm lớp 10, 11, 12 ; o TC3: Xét điểm chứng chỉ quốc tế môn tiếng Anh (IELTS của BC-British Council hay của IDP Education - International Development Program hoặc TOEFL của ETS - Educational Testing Service);
Thí sinh xác nhận nhập học bằng cách nộp bản chính phiếu báo kết quả thi THPT QG năm 2019 trước ngày 23/7/2019.
o TC1: Xét tổng điểm môn Sinh trong 3 năm lớp 10, 11, 12 o TC2: Xét tổng điểm môn Toán trong 3 năm lớp 10, 11, 12 o TC3: Xét điểm chứng chỉ quốc tế môn tiếng Anh (IELTS của BC-British Council hay của IDP Education - International Development Program hoặc TOEFL của ETS - Educational Testing Service).
Thí sinh xác nhận nhập học bằng cách nộp bản chính phiếu báo kết quả thi THPT QG năm 2019 trước ngày 23/7/2019.
Bộ phận 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên, Khoa Y ĐHQG TP.HCM Phòng 607B, Tầng 6, Nhà điều hành ĐHQG TP.HCM, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM
d. Xét tuyển: Xét tuyển dựa trên học bạ và chứng chỉ quốc tế. |
|
|
|
Đạt điểm IELTS 4,5 hoặc chứng chỉ quốc tế tương đương để bắt đầu học một phần chương trình chuyên môn ở năm thứ nhất. Thí sinh trúng tuyển chưa có chứng chỉ IELTS hoặc tương đương sẽ tham gia kỳ kiểm tra trình độ tiếng Anh tại Khoa theo dạng thức IELTS. Nếu chưa đạt yêu cầu về điểm ngưỡng sẽ được học tiếng Anh tăng cường tại Khoa. |
Phụ lục 1: Danh sách các trường THPT thuộc diện ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM năm 2019
|
Stt |
Mã |
Tỉnh/Thành phố |
Mã trường THPT |
Tên trường |
|
Các trường trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trực thuộc đại học |
||||
|
1 |
01 |
Hà Nội |
009 |
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
2 |
01 |
Hà Nội |
011 |
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
3 |
01 |
Hà Nội |
013 |
Trường THPT chuyên Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
4 |
02 |
Hồ Chí Minh |
019 |
Trường Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
|
5 |
02 |
Hồ Chí Minh |
020 |
Trường Trung học thực hành, Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
6 |
29 |
Nghệ An |
007 |
Trường THPT chuyên Đại học Vinh |
|
7 |
33 |
Thừa Thiên - Huế |
010 |
Trường THPT chuyên Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
8 |
49 |
Long An |
072 |
Trường THPT Năng khiếu, Đại học Tân Tạo |
|
Các trường trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trực thuộc Tỉnh/Thành phố |
||||
|
9 |
01 |
Hà Nội |
010 |
Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam |
|
10 |
01 |
Hà Nội |
012 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ |
|
11 |
01 |
Hà Nội |
008 |
Trường THPT Chu Văn An |
|
12 |
01 |
Hà Nội |
079 |
Trường THPT Sơn Tây |
|
13 |
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
016 |
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong |
|
14 |
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
004 |
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa |
|
15 |
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
055 |
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền |
|
16 |
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
066 |
Trường THPT Gia Định |
|
17 |
03 |
Hải Phòng |
013 |
Trường THPT chuyên Trần Phú |
|
18 |
04 |
Đà Nẵng |
005 |
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
19 |
05 |
Hà Giang |
012 |
Trường THPT chuyên Hà Giang |
|
20 |
06 |
Cao Bằng |
004 |
Trường THPT chuyên Cao Bằng |
|
21 |
07 |
Lai Châu |
001 |
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
22 |
08 |
Lào Cai |
018 |
Trường THPT chuyên Lào Cai |
|
23 |
09 |
Tuyên Quang |
009 |
Trường THPT chuyên Tuyên Quang |
|
24 |
10 |
Lạng Sơn |
002 |
Trường THPT chuyên Chu Văn An |
|
25 |
11 |
Bắc Kạn |
019 |
Trường THPT chuyên Bắc Kạn |
|
26 |
12 |
Thái Nguyên |
010 |
Trường THPT chuyên Thái Nguyên |
|
27 |
13 |
Yên Bái |
001 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành |
|
28 |
14 |
Sơn La |
004 |
Trường THPT chuyên Sơn La |
|
29 |
15 |
Phú Thọ |
001 |
Trường THPT chuyên Hùng Vương |
|
30 |
16 |
Vĩnh Phúc |
012 |
Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc |
|
31 |
17 |
Quảng Ninh |
001 |
Trường THPT chuyên Hạ Long |
|
32 |
18 |
Bắc Giang |
012 |
Trường THPT chuyên Bắc Giang |
|
33 |
19 |
Bắc Ninh |
009 |
Trường THPT chuyên Bắc Ninh |
|
34 |
21 |
Hải Dương |
013 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi |
|
35 |
22 |
Hưng Yên |
011 |
Trường THPT chuyên Hưng Yên |
|
36 |
23 |
Hòa Bình |
012 |
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ |
|
37 |
24 |
Hà Nam |
011 |
Trường THPT chuyên Biên Hòa |
|
38 |
25 |
Nam Định |
002 |
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong |
|
39 |
26 |
Thái Bình |
002 |
Trường THPT chuyên Thái Bình |
|
40 |
27 |
Ninh Bình |
011 |
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy |
|
41 |
28 |
Thanh Hóa |
010 |
Trường THPT chuyên Lam Sơn |
|
42 |
29 |
Nghệ An |
006 |
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu |
|
43 |
30 |
Hà Tĩnh |
040 |
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh |
|
44 |
31 |
Quảng Bình |
004 |
Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp |
|
45 |
32 |
Quảng Trị |
024 |
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
46 |
33 |
Thừa Thiên - Huế |
001 |
Trường THPT chuyên Quốc Học |
|
47 |
34 |
Quảng Nam |
010 |
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông |
|
48 |
34 |
Quảng Nam |
007 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm |
|
49 |
35 |
Quảng Ngãi |
013 |
Trường THPT chuyên Lê Khiết |
|
50 |
36 |
Kon Tum |
003 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành |
|
51 |
37 |
Bình Định |
003 |
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
52 |
38 |
Gia Lai |
005 |
Trường THPT chuyên Hùng Vương |
|
53 |
39 |
Phú Yên |
005 |
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh |
|
54 |
40 |
Đắk Lắk |
024 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Du |
|
55 |
41 |
Khánh Hòa |
017 |
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
56 |
42 |
Lâm Đồng |
008 |
Trường THPT chuyên Thăng Long Đà Lạt |
|
57 |
42 |
Lâm Đồng |
093 |
Trường THPT chuyên Bảo Lộc |
|
58 |
43 |
Bình Phước |
003 |
Trường THPT chuyên Quang Trung |
|
59 |
43 |
Bình Phước |
042 |
Trường THPT chuyên Bình Long |
|
60 |
44 |
Bình Dương |
002 |
Trường THPT chuyên Hùng Vương |
|
61 |
45 |
Ninh Thuận |
017 |
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
62 |
46 |
Tây Ninh |
003 |
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha |
|
63 |
47 |
Bình Thuận |
013 |
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo |
|
64 |
48 |
Đồng Nai |
001 |
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh |
|
65 |
49 |
Long An |
060 |
Trường THPT chuyên Long An |
|
66 |
50 |
Đồng Tháp |
023 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu |
|
67 |
50 |
Đồng Tháp |
016 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu |
|
68 |
51 |
An Giang |
002 |
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu |
|
69 |
51 |
An Giang |
008 |
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa |
|
70 |
52 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
004 |
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
71 |
53 |
Tiền Giang |
016 |
Trường THPT chuyên Tiền Giang |
|
72 |
54 |
Kiên Giang |
002 |
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt |
|
73 |
55 |
Cần Thơ |
013 |
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng |
|
74 |
56 |
Bến Tre |
030 |
Trường THPT chuyên Bến Tre |
|
75 |
57 |
Vĩnh Long |
015 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm |
|
76 |
58 |
Trà Vinh |
012 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành |
|
77 |
59 |
Sóc Trăng |
003 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai |
|
78 |
60 |
Bạc Liêu |
009 |
Trường THPT chuyên Bạc Liêu |
|
79 |
61 |
Cà Mau |
016 |
Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển |
|
80 |
62 |
Điện Biên |
002 |
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
|
81 |
63 |
Đắk Nông |
037 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh |
|
82 |
64 |
Hậu Giang |
039 |
Trường THPT chuyên Vị Thanh |
|
Stt |
Mã Tỉnh/Thành phố |
Tỉnh/Thành phố |
Mã trường THPT |
Tên trường |
|
Các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPT QG cao nhất trong các năm 2016, 2017, 2018 |
||||
|
01 |
Hà Nội |
038 |
Trường THPT Kim Liên |
|
|
01 |
Hà Nội |
059 |
Trường THPT Nguyễn Gia Thiều |
|
|
01 |
Hà Nội |
060 |
Trường THCS&THPT Nguyễn Tất Thành |
|
|
01 |
Hà Nội |
061 |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
01 |
Hà Nội |
066 |
Trường THPT Phan Đình Phùng |
|
|
01 |
Hà Nội |
068 |
Trường THPT Phạm Hồng Thái |
|
|
01 |
Hà Nội |
087 |
Trường THPT Thăng Long |
|
|
01 |
Hà Nội |
117 |
Trường THPT Yên Hòa |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
001 |
Trường THPT Trưng Vương |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
002 |
Trường THPT Bùi Thị Xuân |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
005 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
009 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
010 |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
018 |
Trường THPT Trần Khai Nguyên |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
040 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
041 |
Trường THPT Nguyễn Du |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
045 |
Trường THPT Nguyễn Hiền |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
053 |
Trường THPT Nguyễn Công Trứ |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
060 |
Trường THPT Trần Phú |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
068 |
Trường THPT Phú Nhuận |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
070 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Huân |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
094 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu |
|
|
02 |
TP. Hồ Chí Minh |
245 |
Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến |
|
|
03 |
Hải Phòng |
007 |
Trường THPT Ngô Quyền |
|
|
03 |
Hải Phòng |
014 |
Trường THPT Thái Phiên |
|
|
03 |
Hải Phòng |
023 |
Trường THPT Kiến An |
|
|
04 |
Đà Nẵng |
002 |
Trường THPT Phan Châu Trinh |
|
|
08 |
Lào Cai |
017 |
Trường THPT DTNT tỉnh Lào Cai |
|
|
16 |
Vĩnh Phúc |
011 |
Trường THPT Trần Phú |
|
|
16 |
Vĩnh Phúc |
051 |
Trường THPT Yên Lạc |
|
|
25 |
Nam Định |
003 |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
|
|
25 |
Nam Định |
004 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến |
|
|
25 |
Nam Định |
021 |
Trường THPT Xuân Trường B |
|
|
25 |
Nam Định |
027 |
Trường THPT Giao Thủy |
|
|
25 |
Nam Định |
062 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
|
|
25 |
Nam Định |
075 |
Trường THPT A Hải Hậu |
|
|
33 |
Thừa Thiên -Huế |
002 |
Trường THPT Hai Bà Trưng |
|
|
40 |
Đắk Lắk |
059 |
Trường THPT Thực hành Cao Nguyên |
|
|
41 |
Khánh Hoà |
015 |
Trường THPT Lý Tự Trọng |
|
|
42 |
Lâm Đồng |
002 |
Trường THPT Trần Phú |
|
|
42 |
Lâm Đồng |
026 |
Trường THPT Bảo Lộc |
|
|
44 |
Bình Dương |
024 |
Trường THPT Dĩ An |
|
|
44 |
Bình Dương |
045 |
Trường THCS-THPT Nguyễn Khuyến |
|
|
48 |
Đồng Nai |
003 |
Trường THPT Ngô Quyền |
|
|
48 |
Đồng Nai |
016 |
Trường THPT Long Khánh |
|
|
48 |
Đồng Nai |
053 |
Trường THPT Trấn Biên |
|
|
52 |
Bà Rịa-Vũng Tàu |
001 |
Trường THPT Vũng Tàu |
|
|
53 |
Tiền Giang |
015 |
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
|
|
55 |
Cần Thơ |
002 |
Trường THPT Châu Văn Liêm |
|
|
56 |
Bến Tre |
020 |
Trường THPT Phan Thanh Giản |
|
Theo TTHN
