- Mã trường: DTK
- Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
- Phương thức xét tuyển: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia
I. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH
- Khoa chuyên môn: Khoa Quốc tế
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Học phí dự kiến: 1.980.000 đồng/ tháng
- Dạy và học: Bằng Tiếng Anh
- Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
Mã |
Đăng ký |
|
Kỹ thuật Cơ khí (CTTT đào tạo bằng tiếng Anh) |
70 |
7905218 |
>>> |
|
Kỹ thuật Điện (CTTT đào tạo bằng tiếng Anh) |
70 |
7905228 |
>>> |
>> Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên các năm gần đây
II. KỸ SƯ KỸ THUẬT
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm
- Học phí dự kiến: 1.170.000 đồng/ tháng
- Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
2.1. Khoa Cơ khí
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
Mã |
Đăng ký |
|
Kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí chế tạo máy; Robot và máy tự động; CAD/CAM-CNC) |
350 |
7520103 |
>>> |
|
Kỹ thuật Vật liệu |
50 |
7520309 |
>>> |
|
Kỹ thuật Cơ - điện tử |
250 |
7520114 |
>>> |
2.2. Khoa Điện
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
Mã |
Đăng ký |
|
Kỹ thuật Điện (Hệ thống điện; Thiết bị điện; Kỹ thuật điện) |
180 |
7520201 |
>>> |
|
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) |
350 |
7520216 |
>>> |
2.3. Khoa Điện tử
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
Mã |
Đăng ký |
|
Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông) |
120 |
7520207 |
>>> |
|
Kỹ thuật máy tính (Tin học công nghiệp) |
50 |
7480106 |
>>> |
2.4. Khoa Kỹ thuật ô tô và Máy động lực
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
Mã |
Đăng ký |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực |
55 |
7520116 |
>>> |
2.5. Khoa Xây dựng và môi trường
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
Mã |
Đăng ký |
|
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
50 |
7580201 |
>>> |
III. KỸ SƯ CÔNG NGHỆ
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Học phí: 1.170.000 đồng/ tháng
- Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
3.1. Khoa Sư phạm kỹ thuật
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
Mã |
Đăng ký |
|
Công nghệ chế tạo máy |
70 |
7510202 |
>>> |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
120 |
7510301 |
>>> |
3.2. Khoa Kỹ thuật ô tô và Máy động lực
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
Mã |
Đăng ký |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
150 |
7510205 |
>>> |
IV. CỬ NHÂN
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Học phí: 980.000 đồng/ tháng
- Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
4.1. Khoa Kinh tế công nghiệp
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
Mã |
Đăng ký |
|
Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) |
40 |
7510604 |
>>> |
|
Quản lý công nghiệp |
40 |
7510601 |
>>> |
4.2. Khoa Quốc tế
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
Mã |
Đăng ký |
|
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh M king88vin đây link kỹ thuật và công nghệ) |
30 |
7220201 |
>>> |
Theo TTHN
