>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐH Tiền Giang TẠI ĐÂY.
2.1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2.2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 21 tỉnh Nam bộ (từ Bình Thuận, Đồng Nai trở vào). Riêng các ngành Sư phạm, tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Tiền Giang.
2.3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
Trường Đại học Tiền Giang tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại sau:
- Xét tuyển theo kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.
- Xét tuyển dựa vào kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 3 học kỳ THPT (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 hoặc HK2 lớp 12).
- Xét tuyển thẳng: Theo quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học năm 2018.
2.4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, theo từng phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại và trình độ đào:
|
TT |
Tên trường Ngành học. |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động/môn thi |
Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
TTG |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG |
|
|
1.760 |
|
|
Số 119 Ấp Bắc, phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.ĐT: (0273)3860.606. Website: www.tgu.edu.vn |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
1.610 |
|
|
Nhóm ngành 3 |
|
|
370 |
|
1 |
Kế toán |
7340301 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh ( D90) |
100 |
|
2 |
Quản trị Kinh doanh |
7340101 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh ( D90) |
100 |
|
3 |
Tài chính ngân hàng |
7340201 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh ( A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh( D90 |
60 |
|
4 |
Kinh tế |
7310101 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh( D90) |
60 |
|
5 |
Luật |
7380101 |
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) Văn, GDCD, Tiếng Anh (D66) |
50 |
|
|
Nhóm ngành 4 |
|
100 |
|
|
5 |
Công nghệ Sinh học |
7420201 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Hóa học, Sinh học (B00) Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) |
100 |
|
|
Nhóm ngành 5 |
|
|
770 |
|
|
Nhóm ngành 5 (Toán và Thống kê) |
|
40 |
|
|
6 |
Toán ứng dụng |
7460112 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
40 |
|
|
Nhóm ngành 5 (Máy tính và CNTT) |
|
150 |
|
|
7 |
Công nghệ Thông tin |
7480201 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh ( D90) |
100 |
|
8 |
Hệ thống thông tin |
7480104 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
50 |
|
|
Nhóm ngành 5 ( Công nghệ kỹ thuật) |
|
310 |
|
|
9 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
7510103 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
80 |
|
10 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
7510201 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh( D90) |
60 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
7510303 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
60 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh ( A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
60 |
|
13 |
CNKT Điện tử - Tin học công nghiệp |
7510300 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Sinh học, Hóa học (B00); Toán, Hóa học, Tiếng Anh.(D07) |
50 |
|
|
Nhóm ngành 5 (Sản xuất chế biến) |
|
120 |
|
|
14 |
Công nghệ Thực phẩm |
7540101 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Sinh học, Hóa học (B00); Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08) |
120 |
|
|
Nhóm ngành 5 ( Nông lâm và thủy sản) |
|
150 |
|
|
15 |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Sinh học, Hóa học (B00); Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08) |
50 |
|
16 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Sinh học, Hóa học (B00); Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08) |
50 |
|
17 |
Chăn nuôi |
7620105 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Sinh học, Hóa học (B00); Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08) |
50 |
|
|
Nhóm ngành 7 |
|
|
170 |
|
18 |
Văn học |
7229030 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14); Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78) |
50 |
|
19 |
Văn hóa học |
7229040 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14); Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78) |
50 |
|
20 |
Du lịch |
7810101 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh ( D14) Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78) |
70 |
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm: |
|
|
150 |
|
|
Ngành học sư phạm |
|
|
|
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát (M00); Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát (M01) |
150 |
|
Liên thông từ cao đẳng chính quy lên đại học chính quy các ngành trong khối ngành III, V với các ngành đã được mở (Trường sẽ có phương án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại riêng) |
200 |
|||
-> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐH TIỀN GIANG CÁC NĂM QUA TẠI ĐÂY
Trường Đại học Tiền Giang dành 60% chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo phương thức xét tuyển kết quả điểm thi Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 và 40% chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo phương thức xét tuyển kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 3 học kỳ THPT, Trường tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức các ngành cho từng tổ hợp King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động/môn thi theo các chỉ tiêu như sau:
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT:
2.5.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
2.5.1.1. Xét tuyển theo kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019:
- Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo Link Vào Nhà Cái King88.com Cập Nhật: Thí sinh phải có tổng điểm 3 King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động/môn thi trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do BGD&ĐT quy định.
- Các ngành thuộc nhóm ngành khác: Thí sinh phải có tổng điểm 3 King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động/môn thi trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt điểm đảm bảo chất lượng do Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trường ấn định tại thời điểm xét tuyển.
2.5.1.2. Xét tuyển dựa vào kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 3 học kỳ THPT (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 hoặc HK2 lớp 12).
- Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo Link Vào Nhà Cái King88.com Cập Nhật: Đối với trình độ cao đẳng xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.
- Các ngành thuộc nhóm ngành khác: Thí sinh phải có tổng điểm 3 King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động/môn thi (điểm TB môn học) trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ 18.0 điểm trở lên và có học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên.
- Các trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, nhà trường sẽ ưu tiên xét tuyển những thí sinh có điểm của King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động/môn thi (điểm TB môn học) theo thứ tự trong tổ hợp xét tuyển, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên xét thí sinh có nguyện vọng cao hơn.
Điều kiện của các phương thức khác
2.5.1.3. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ giáo dục đào tạo.
2.5.2. Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
2.5.2.1. Phương thức xét tuyển kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
+ Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tại mục 2.5.1.1. Xét tuyển theo kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.
2.5.2.2. Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 3 học kỳ THPT:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
+ Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tại mục 2.5.1.2 xét tuyển dựa vào kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 3 học kỳ THPT (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 hoặc HK2 lớp 12).
Đối với các ngành có môn năng khiếu, Trường sẽ tổ chức thi, thời gian tổ chức thi môn năng khiếu dự kiến từ ngày 06/7/2019 đến ngày 10/7/2019. Thông tin chi tiết được thông báo trên Website của Trường (https://www.tgu.edu.vn) và các phương tiện truyền thông khác.
2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:
Thí sinh xem chi tiết tại mục 2.4 và mục 2.5 của Đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Trường.
2.7. Tổ chức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/ thi tuyển, tổ hợp môn thi/ King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động đối từng ngành đào tạo...:
2.7.1. Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT
- Đợt 1: thí sinh nộp phiếu ĐKXT và xét tuyển theo phương thức học bạ đợt 1 (từ 01/4 – 10/7).
Thời gian dự kiến nhận phiếu ĐKXT cho các đợt xét tuyển bổ sung:
- Đợt 2: 11/7 – 11/08 - Đợt 3: 13/08 - 22/08
- Đợt 4: 23/08 - 01/09 - Đợt 5: 05/09 - 14/09
- Đợt 6: 15/09 - 24/09 - Đợt 7: 25/09 - 04/10
- Đợt 8: 05/10 - 15/10.
Thời gian cụ thể của từng đợt xét tuyển có thể thay đổi theo quy định chung của Bộ và sẽ được thông tin trên website của Trường cùng phương tiện truyền thông khác.
2.7.2. Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT
- Gửi hồ sơ qua đường bưu điện, dịch vụ chuyển phát ưu tiên.
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường.
- Nộp hồ sơ theo hình thức online tại địa chỉ: www.dangkyxettuyen.tgu.edu.vn
Theo TTHN
