Đại học Nha Trang công bố phương án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2015
|
Tên trường Ngành học |
Ký hiệu trương |
Mã ngành |
Môn thi |
Dự kiến Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG |
TSN |
|
3500 |
- Phương thức TS: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia. - Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trong cả nước |
|
|
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC |
|
2500 |
|||
|
Kỹ thuật khai thác thủy sản (Chuyên ngành Quản lý khai thác thuỷ sản) |
|
D620304 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
50 |
|
|
Khoa học hàng hải |
|
D840106 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
50 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
D510201 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
70 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
D510205 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
70 |
|
|
Công nghệ chế tạo máy |
|
D510202 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
70 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
|
D510206 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
70 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
D510203 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
70 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
D510301 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
70 |
|
|
Kỹ thuật tàu thủy |
|
D520122 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
70 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
|
D510103 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
100 |
|
|
Công nghệ thông tin |
|
D480201 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - D1: Toán, Văn, Tiếng Anh |
120 |
|
|
Hệ thống thông tin quản lý |
|
D340405 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - D1: Toán, Văn, Tiếng Anh |
50 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
|
D510401 |
- A: Toán, Lý, Hoá - B: Toán, Hoá, Sinh |
70 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
D510406 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - B: Toán, Hoá, Sinh |
100 |
|
|
Công nghệ thực phẩm |
|
D540101 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - B: Toán, Hoá, Sinh |
200 |
|
|
Công nghệ sinh học |
|
D420201 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - B: Toán, Hoá, Sinh |
100 |
|
|
Công nghệ chế biến thủy sản |
|
D540105 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - B: Toán, Hoá, Sinh |
80 |
|
|
Công nghệ sau thu hoạch |
|
D540104 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - B: Toán, Hoá, Sinh |
100 |
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
|
D620301 |
- A: Toán, Lý, Hoá - B: Toán, Hoá, Sinh |
100 |
|
|
Bệnh học thủy sản |
|
D620302 |
- A: Toán, Lý, Hoá - B: Toán, Hoá, Sinh |
50 |
|
|
Quản lý nguồn lợi thủy sản |
|
D620305 |
- A: Toán, Lý, Hoá - B: Toán, Hoá, Sinh |
50 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
D340101 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - D1: Toán, Văn, Tiếng Anh - D3: Toán, Văn, Tiếng Pháp |
100 |
|
|
Kinh doanh thương mại |
|
D340121 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - D1: Toán, Văn, Tiếng Anh - D3: Toán, Văn, Tiếng Pháp |
100 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
D340103 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - D1: Toán, Văn, Tiếng Anh - D3: Toán, Văn, Tiếng Pháp |
150 |
|
|
Kinh tế nông nghiệp (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý thuỷ sản) |
|
D620115 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - D1: Toán, Văn, Tiếng Anh - D3: Toán, Văn, Tiếng Pháp |
60 |
|
|
Kế toán (gồm 2 chuyên ngành: Kế toán và Tài chính – Ngân hàng) |
|
D340301 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - D1: Toán, Văn, Tiếng Anh - D3: Toán, Văn, Tiếng Pháp |
200 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
|
D220201 |
- D1: Toán, Văn, Tiếng Anh |
120 |
|
|
Quản lý thuỷ sản |
|
D620399 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - B: Toán, Hoá, Sinh - D1: Toán, Văn, Tiếng Anh - D3: Toán, Văn, Tiếng Pháp |
60 |
|
|
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG |
|
|
1000 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành: Điện lạnh, Cơ điện và Cơ Điện Lạnh) |
|
C510206 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
50 |
|
|
Điều khiển tàu biển |
|
C840107 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
40 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
C510301 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
50 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
C510203 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
50 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
|
C510103 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh |
60 |
|
|
Công nghệ thực phẩm |
|
C540102 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - B: Toán, Hoá, Sinh |
140 |
|
|
Công nghệ chế biến thủy sản |
|
C540105 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - B: Toán, Hoá, Sinh |
50 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
C510406 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - B: Toán, Hoá, Sinh |
50 |
|
|
Công nghệ sinh học |
|
C420201 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - B: Toán, Hoá, Sinh |
50 |
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
|
C620301 |
- A: Toán, Lý, Hoá - B: Toán, Hoá, Sinh |
50 |
|
|
Công nghệ thông tin |
|
C480201 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - D1: Toán, Văn, Tiếng Anh |
60 |
|
|
Kế toán |
|
C340301 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - D1: Toán, Văn, Tiếng Anh - D3: Toán, Văn, Tiếng Pháp |
140 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
C340101 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - D1: Toán, Văn, Tiếng Anh - D3: Toán, Văn, Tiếng Pháp |
70 |
|
|
Kinh doanh thương mại |
|
C340121 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - D1: Toán, Văn, Tiếng Anh - D3: Toán, Văn, Tiếng Pháp |
70 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
C340103 |
- A: Toán, Lý, Hoá - A1: Toán, Lý, Tiếng Anh - D1: Toán, Văn, Tiếng Anh - D3: Toán, Văn, Tiếng Pháp |
70 |
|
Nguồn: Đại học Nha Trang
