2.1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: - Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp (gọi chung là tốt nghiệp trung học).
Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT).
- Có đủ sức khỏe để Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức theo quy định hiện hành.
- Không trong thời gian bị kỷ luật theo Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Bộ
2.2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Trường ĐH Kinh tế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại các thí sinh trên phạm vi cả nước.
2.3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển;
2.4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
| Ngành học | Mã ngành | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |||||
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | ||
| Các ngành đào tạo đại học | |||||||||||
| Kinh tế phát triển | QHE01 | 221 | 25 | A00 | A01 | C04 | D01 | ||||
| Quản trị kinh doanh | QHE40 | 162 | 18 | A01 | N1 | D01 | N1 | D09 | N1 | D10 | N1 |
| Tài chính - Ngân hàng | QHE41 | 130 | 14 | A01 | N1 | D01 | N1 | D09 | N1 | D10 | N1 |
| Kế toán | QHE42 | 130 | 14 | A01 | N1 | D01 | N1 | D09 | N1 | D10 | N1 |
| Kinh tế quốc tế | QHE43 | 216 | 24 | A01 | N1 | D01 | N1 | D09 | N1 | D10 | N1 |
| Kinh tế | QHE44 | 221 | 25 | A01 | N1 | D01 | N1 | D09 | N1 | D10 | N1 |
| Quản trị kinh doanh | QHE80 | 45 | 45 | A01 | N1 | D01 | N1 | D07 | N1 | D08 | N1 |
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
2.5.1. Xét tuyển dựa trên kết quả THPT quốc gia năm 2019
Thí sinh được đăng ký xét tuyển không giới hạn số nguyện vọng và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Trường Đại học Kinh tế sẽ thông báo cụ thể ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.
Trong đó, đối với các ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế quốc tế, Kinh tế: điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 và đạt điểm tối thiểu từ 4.0 trở lên.
Khung điểm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định Điều 7 của Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại (ban hành theo Thông tư 07/2018/TT-BGD ĐT ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo). Đối với các ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế quốc tế, Kinh tế: điểm ưu tiên đối tượng và khu vực sẽ được chia 3 nhân 4.
2.5.2. Xét tuyển dựa trên chứng chỉ quốc tế A-Level
Thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level (Chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK)) để tổ hợp 3 môn thi (trong đó có môn Toán). Mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.
2.5.3. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ)
Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển). Mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi. Thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT.
2.5.4. Xét tuyển dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL PBT từ 513 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 65 trở lên (theo bảng quy đổi dưới đây) (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển) và có tổng điểm 2 môn thi THPT còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên (chỉ xét tuyển tổ hợp có môn thi tiếng Anh).
***Lưu ý:
Đối với các mục 2.5.2; 2.5.3 và 2.5.4: Thí sinh được đăng ký xét tuyển tối đa 02 nguyện vọng vào trường và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Nhà trường xét tuyển theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu phân bổ từng ngành.
Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10
|
STT |
Trình độ Tiếng Anh |
Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 |
||
|
IELTS |
TOEFL PBT |
TOEFL iBT |
||
|
1 |
5.5 |
513-549 |
65-78 |
8,50 |
|
2 |
6.0 |
550-568 |
79-87 |
9,00 |
|
3 |
6.5 |
571-587 |
88-95 |
9,25 |
|
4 |
7.0 |
590-607 |
96-101 |
9,50 |
|
5 |
7.5 |
610-633 |
102-109 |
9,75 |
|
6 |
8.0-9.0 |
637-677 |
110-120 |
10,00 |
Theo TTHN
