Phương án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2015 CĐ Sư phạm Hà Nội:
|
Tên trường, Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã Ngành |
Môn thi |
Dự kiến chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NỘI |
C01 |
1400 |
1. Phương thức TS: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia 2. Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: - Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hà Nội. - Các ngành ngoài sư phạm 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trong cả nước. 3. Các thông tin khác: - Các ngành năng khiếu không tổ chức sơ tuyển. - Tổ chức thi năng khiếu tại trường theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT gồm: + Khối T (Năng khiếu TDTT, hệ số 2). Yêu cầu thể hình cân đối: Nam cao từ 1,65m, nặng từ 45 kg; Nữ cao từ 1,55m, nặng từ 40 kg trở lên. + Khối H (Hình họa chì, Trang trí) + Khối N (Thanh nhạc, Thẩm âm – Tiết tấu) + Khối M (Đọc diễn cảm – Kể chuyện – Hát ,hệ số 2). |
||
|
Số 98 phố Dương Quảng Hàm, quận Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: (04)38333231, 38337597. Website: www.cdsphanoi.edu.vn |
|||||
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
1400 |
|
|
Giáo dục Mầm non |
|
C140201 |
Khối M (môn thi chính: Năng khiếu Mầm non do trường tổ chức thi) |
|
|
|
Giáo dục Tiểu học |
|
C140202 |
Khối D1 (môn thi chính: Toán và Văn) |
|
|
|
Giáo dục Thể chất |
|
C140206 |
Khối T (môn thi chính: Năng khiếu TDTT do trường tổ chức thi) |
|
|
|
Sư phạm Toán học |
|
C140209 |
Khối A, A1 (môn thi chính: Toán) |
|
|
|
Sư phạm Tin học |
|
C140210 |
Khối A, A1 (môn thi chính: Toán) |
|
|
|
Sư phạm Vật lý |
|
C140211 |
Khối A, A1 (môn thi chính: Lý) |
|
|
|
Sư phạm Hóa học |
|
C140212 |
Khối A, B (môn thi chính: Hóa) |
|
|
|
Sư phạm Sinh học |
|
C140213 |
Khối B (môn thi chính: Sinh) |
|
|
|
Sư phạm Ngữ văn |
|
C140217 |
Khối C, D1 (môn thi chính: Văn) |
|
|
|
Sư phạm Lịch sử |
|
C140218 |
Khối C (môn thi chính: Sử) |
|
|
|
Sư phạm Địa lý |
|
C140219 |
Khối C (môn thi chính: Địa) |
|
|
|
Sư phạm Âm nhạc |
|
C140221 |
Khối N (2 môn Năng khiếu Âm nhạc do trường tổ chức thi) |
|
|
|
Sư phạm Mỹ thuật |
|
C140222 |
Khối H (2 môn Năng khiếu Mỹ thuật do trường tổ chức thi) |
|
|
|
Sư phạm tiếng Anh |
|
C140231 |
Khối D1 (môn thi chính: tiếng Anh) |
|
|
|
Tiếng Anh |
|
C220201 |
Khối D1 (môn thi chính: tiếng Anh) |
|
|
|
Việt Nam học |
|
C220113 |
Khối C, D1 (môn thi chính: Văn) |
|
|
|
Công nghệ thông tin |
|
C480201 |
Khối A, A1 (môn thi chính: Toán) |
|
|
|
Tiếng Trung Quốc |
|
C220204 |
Khối D1 (môn thi chính: tiếng Anh) |
|
|
|
Công tác xã hội |
|
C760101 |
Khối C, D1 (môn thi chính: Văn) |
|
|
|
Công nghệ và kỹ thuật môi trường |
|
C510406 |
Khối A, A1, B (môn thi chính: Toán) |
|
|
|
Truyền thông và mạng máy tính |
|
C480102 |
Khối A, A1 (môn thi chính: Toán) |
|
|
|
Công nghệ sinh học |
|
C420201 |
Khối A, B (môn thi chính: Hóa) |
|
Nguồn: Cao đẳng sư phạm Hà Nội
