Mức điểm xét tuyển vào Phân hiệu đại học Huế tại Quảng Trị 2018
|
74 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
7510406 |
1. Toán, Vật lí, Hóa học |
A00 |
16 |
13.00 |
|
2. Toán, Vật lí, Sinh học (*) |
A02 |
||||||
|
3. Toán, Hóa học, Sinh học |
B00 |
||||||
|
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) |
D07 |
||||||
|
75 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
7580201 |
1. Toán, Vật lí, Hóa học |
A00 |
16 |
13.00 |
|
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
A01 |
||||||
|
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) |
D07 |
||||||
|
4. Toán, Vật lí, Ngữ văn (*) |
COI |
|
76 |
Kỹ thuật điện |
|
7520201 |
1. Toán, Vật lí, Hóa học |
A00 |
16 |
13.00 |
|
2. Toán, Vật lí, Tiêng Anh |
A01 |
||||||
|
3. Toán, Ngữ văn, Tiêng Anh |
D01 |
||||||
|
4ẽ Toán, Hóa học, Tiêng Anh (*) |
D07 |
||||||
|
77 |
Kinh tế xây dựng |
|
7580301 |
1. Toán, Vật lí, Hóa học |
A00 |
16 |
13.00 |
|
2. Toán, Vật lí, Tiêng Anh |
A01 |
||||||
|
3. Toán, Ngữ văn, Tiêng Anh |
D01 |
||||||
|
4. Toán, Vật lí, Ngữ văn |
COI |
Xem điểm trúng tuyển vào Phân hiệu đại học Huế tại Quảng Trị năm 2017: https://diemthi.88kinh.com/diem-chuan/phan-hieu-dai-hoc-hue-tai-quang-tri-DHQ.html
Theo TTHN
