Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào hệ Đại học chính quy Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2019
Căn cứ vào các quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại, Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển hệ Đại học chính quy theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 cho các ngành đào tạo của Nhà trường như sau:
| TT | Tên ngành | Mã ngành |
Tổ hợp môn
xét tuyển |
Mức điểm xét tuyển |
| 1 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 13,0 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01 | 13,0 |
| 3 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, D01 | 13,0 |
| 4 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D01 | 13,0 |
| 5 | Đảm bảo chất lượng và ATTP | 7540106 | A00, A01, B00, D01 | 13,0 |
| 6 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A01, B00, D01 | 13,0 |
| 7 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, A01, B00, D01 | 13,0 |
| 8 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, A01, B00, D01 | 13,0 |
| 9 | Thú y | 7640101 | A00, A01, B00, D01 | 13,0 |
| 10 | Lâm sinh | 7620205 | A00, A01, B00, D01 | 13,0 |
| 11 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, A01, B00, D01 | 13,0 |
| 12 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, B00, D01 | 13,0 |
| 13 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D01 | 13,0 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, B00, D01 | 13,0 |
>>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018 của Đại học Nông - Lâm Bắc Giang TẠI ĐÂY
Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 (không nhân hệ số) và điểm ưu tiên (nếu có).
Theo TTHN
