Mã trường THPT tỉnh Ninh Thuận năm 2020
->>>
| Mã Tỉnh/TP |
Tên Tỉnh/TP | Mã Quận/Huyện |
Tên Quận/Huyện | Mã Trường |
Tên Trường | Địa Chỉ | Khu Vực |
| 45 | Ninh Thuận | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_45 | Khu vực 3 | |
| 45 | Ninh Thuận | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_45 | Khu vực 3 | |
| 45 | Ninh Thuận | 01 | Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm | 001 | THPT Nguyễn Trãi | Ph. Mỹ Hương, TP. Phan Rang -Tháp Chàm | Khu vực 2 |
| 45 | Ninh Thuận | 01 | Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm | 005 | TTGDTX Ninh Thuận | Ph. Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp Chàm | Khu vực 2 |
| 45 | Ninh Thuận | 01 | Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm | 006 | THPT Dân tộc nội trú Ninh Thuận | Ph. Phủ Hà, TP. Phan Rang-Tháp Chàm | Khu vực 2 |
| 45 | Ninh Thuận | 01 | Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm | 007 | THPT Tháp Chàm | Ph. Bảo An, TP. Phan Rang-Tháp Chàm | Khu vực 2 |
| 45 | Ninh Thuận | 01 | Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm | 008 | THPT Ischool | Ph. Thanh Sơn, TP. Phan Rang-Tháp Chàm | Khu vực 2 |
| 45 | Ninh Thuận | 01 | Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm | 009 | THPT Chu Văn An | Ph. Phước Mỹ, TP. Phan Rang-Tháp Chàm | Khu vực 2 |
| 45 | Ninh Thuận | 01 | Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm | 014 | TT KTTH-HN Phan Rang | Ph. Đài Sơn, TP.Phan Rang Tháp Chàm | Khu vực 2 |
| 45 | Ninh Thuận | 01 | Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm | 017 | THPT chuyên Lê Quí Đôn | P.Mỹ Hải, TP. Phan Rang-Tháp Chàm | Khu vực 2 |
| 45 | Ninh Thuận | 01 | Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm | 021 | Tr. CĐ nghề Ninh Thuận | Ph.Mỹ Hải, TP.Phan Rang-Tháp Chàm | Khu vực 2 |
| 45 | Ninh Thuận | 01 | Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm | 027 | TT GDTX-HN Ninh Thuận | Ph. Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp Chàm | Khu vực 2 |
| 45 | Ninh Thuận | 02 | Huyện Ninh Sơn | 002 | THPT Nguyễn Du | Xã Quảng Sơn, H. Ninh Sơn | Khu vực 1 |
| 45 | Ninh Thuận | 02 | Huyện Ninh Sơn | 012 | TT GDTX-DN-HN Ninh Sơn | TTr. Tân Sơn, Ninh Sơn | Khu vực 2 NT |
| 45 | Ninh Thuận | 02 | Huyện Ninh Sơn | 013 | THPT Trường Chinh | TTr. Tân Sơn, Ninh Sơn | Khu vực 2 NT |
| 45 | Ninh Thuận | 02 | Huyện Ninh Sơn | 019 | THPT Lê Duẩn | Xã Nhơn Sơn, H. Ninh Sơn | Khu vực 1 |
| 45 | Ninh Thuận | 02 | Huyện Ninh Sơn | 026 | TT GDNN-GDTX Ninh Sơn | TTr. Tân Sơn, Ninh Sơn | Khu vực 2 NT |
| 45 | Ninh Thuận | 03 | Huyện Ninh Hải | 003 | THPT Ninh Hải | TTr. Khánh Hải, H. Ninh Hải | Khu vực 2 NT |
| 45 | Ninh Thuận | 03 | Huyện Ninh Hải | 016 | THPT Tôn Đức Thắng | Xã Tân Hải, H. Ninh Hải | Khu vực 2 NT |
| 45 | Ninh Thuận | 03 | Huyện Ninh Hải | 023 | THPT Phan Chu Trinh | Xã Nhơn Hải, H. Ninh Hải | Khu vực 2 NT |
| 45 | Ninh Thuận | 04 | Huyện Ninh Phước | 004 | THPT An Phước | TTr. Phước Dân, H. Ninh Phước | Khu vực 1 |
| 45 | Ninh Thuận | 04 | Huyện Ninh Phước | 010 | THPT Nguyễn Huệ | TTr. Phước Dân, H. Ninh Phước | Khu vực 1 |
| 45 | Ninh Thuận | 04 | Huyện Ninh Phước | 011 | TT GDTX-DN-HN Ninh Phước | TTr. Phước Dân, Ninh Phước | Khu vực 1 |
| 45 | Ninh Thuận | 04 | Huyện Ninh Phước | 015 | THPT Phạm Văn Đồng | Xã Phước Hậu, H. Ninh Phước | Khu vực 1 |
| 45 | Ninh Thuận | 04 | Huyện Ninh Phước | 025 | TT GDNN-GDTX Ninh Phước | TTr. Phước Dân, Ninh Phước | Khu vực 1 |
| 45 | Ninh Thuận | 05 | Huyện Bác ái | 018 | THPT Bác ái | Xã Phước Đại, H. Bác ái | Khu vực 1 |
| 45 | Ninh Thuận | 05 | Huyện Bác ái | 024 | Phổ thông Dân tộc nội trú Pinăng Tắc | Xã Phước Đại, H. Bác Ái | Khu vực 1 |
| 45 | Ninh Thuận | 05 | Huyện Bác ái | 031 | THCS-THPT Bác Ái | Xã Phước Đại, H. Bác ái | Khu vực 1 |
| 45 | Ninh Thuận | 06 | Huyện Thuận Bắc | 022 | THPT Phan Bội Châu | Xã Lợi Hải, H. Thuận Bắc | Khu vực 1 |
| 45 | Ninh Thuận | 06 | Huyện Thuận Bắc | 028 | TT GDNN-GDTX Thuận Bắc | Huyện Thuận Bắc | Khu vực 1 |
| 45 | Ninh Thuận | 07 | Huyện Thuận Nam | 020 | THPT Nguyễn Văn Linh | Xã Phước Minh, H. Thuận Nam | Khu vực 1 |
| 45 | Ninh Thuận | 07 | Huyện Thuận Nam | 029 | THCS-THPT Đặng Chí Thanh | Xã Cà Ná, huyện Thuận Nam | Khu vực 2NT |
| 45 | Ninh Thuận | 07 | Huyện Thuận Nam | 030 | THCS-THPT Nguyễn Văn Linh | Xã Phước Minh, H. Thuận Nam | Khu vực 1 |
Theo TTHN
