Nộp các khoản phí nhập học
- Học phí (tạm thu học kỳ I): 8,000,000đ; ngành Dược học (tạm thu học kỳ I): 10,000,000đ (Trường hợp học phí còn dư sẽ được chuyển sang học kỳ tiếp theo).
Trường hợp thí sinh xét tuyển học bổng vẫn sẽ nộp học phí theo các mức trên; sau khi xét đạt học bổng, nhà trường sẽ hoàn trả hoặc chuyển sang học kỳ tiếp theo (tùy loại học bổng SV được nhận).
- Lệ phí làm Thẻ SV, Thẻ thư viện và xét tuyển: 100,000đ
- Đồng phục thể dục: 150,000đ
Các ngành 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại và khối xét tuyển năm 2020
|
TT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
1 |
Luật Kinh tế (Ngành mới) |
7380107 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) |
|||
|
C20 (Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân) |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
2 |
Công nghệ thực phẩm (Ngành mới) |
7540101 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) |
|||
|
C08 (Ngữ văn, Hóa học, Sinh học) |
|||
|
D07 (Toán, Hóa học và Tiếng Anh) |
|||
|
3 |
Nhật Bản học (Ngành mới) |
7310608 |
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
D15 (Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh) |
|||
|
4 |
Tư vấn môi trường (Ngành mới) |
7440301 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|||
|
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
5 |
Dược học |
7220201 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) |
|
Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
|||
|
Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học (C08) |
|||
|
Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) |
|||
|
6 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|||
|
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
7 |
Hàn Quốc học |
7310608 |
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
D15 (Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh) |
|||
|
8 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
K01 (Toán, Tiếng Anh, Tin học) |
|||
|
9 |
Công nghệ môi trường |
7440301 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|||
|
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
10 |
Quản lý môi trường |
7440301 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|||
|
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
11 |
Công nghệ Sinh học |
7420201 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|||
|
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
12 |
Điều dưỡng |
7720301 |
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh) |
|||
|
13 |
Quản trị Kinh doanh |
7340101 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|||
|
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
14 |
Kế toán doanh nghiệp |
7340101 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|||
|
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
15 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340101 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|||
|
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
16 |
Quản trị Nhà hàng Khách sạn |
7810103 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh) |
|||
|
17 |
Quản trị lữ hành |
7810103 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
|
C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) |
|||
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh) |
|||
|
18 |
Kiến trúc Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
7580101 |
V00 (Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật) |
|
V01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật) |
|||
|
H00 (Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2) |
|||
|
H01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí) |
|||
|
19 |
Thiết kế nội thất Môn năng khiếu nhân hệ số 2 |
7580108 |
V00 (Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật) |
|
V01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật) |
|||
|
H00 (Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2) |
|||
|
H01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí) |
|||
|
20 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
|||
|
D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh) |
|||
|
D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh) |
Theo TTHN
