Học phí đối với sinh viên 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2018 Đại học Tây Đô như sau:
|
STT |
Khối ngành |
Số tiền/01 tín chỉ (đồng) |
Số tín chỉ dự kiến/học kỳ |
|
I |
Khối ngành III: |
|
|
|
|
Các ngành: Kế toán; Tài chính – Ngân hàng; Quản trị kinh doanh; Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành; Luật kinh tế |
370.000 |
Từ 16 đến 18 tín chỉ |
|
II |
Khối ngành V: |
|
|
|
1. |
Các ngành: Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Nuôi trồng thủy sản |
370.000 |
Từ 16 đến 18 tín chỉ |
|
2. |
Công nghệ thực phẩm |
420.000 |
Từ 16 đến 18 tín chỉ |
|
3. |
Thú y |
430.000 |
Từ 16 đến 18 tín chỉ |
|
III |
Khối ngành VI: |
|
|
|
1. |
Dược học |
1.050.000 |
Từ 16 đến 19 tín chỉ |
|
2. |
Điều dưỡng |
550.000 |
Từ 16 đến 18 tín chỉ |
|
IV |
Khối ngành VII: |
|
|
|
|
Các ngành: Văn học, Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch); Ngôn ngữ Anh; Quản lý đất đai; Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
370.000 |
Từ 16 đến 18 tín chỉ |
- Riêng đối với các môn giáo dục quốc phòng, giáo dục thể chất: mức thu học phí 250.000 đồng/tín chỉ (áp dụng cho tất cả các ngành học).
* Lộ trình tăng học phí dự kiến cho từng năm như sau:
ĐVT: đồng/tín chỉ
|
Năm học
Ngành |
2019-2020 (Mức tăng tối đa 5%) |
2020-2021 (Mức tăng tối đa 5%) |
2021-2022 (Mức tăng tối đa 5%) |
2022-2023 (Mức tăng tối đa 5%) |
|
Các khối ngành III, V, VII: |
||||
|
Công nghệ thực phẩm |
441.000 |
463.000 |
486.000 |
|
|
Thú Y |
451.500 |
474.000 |
497.700 |
522.600 |
|
Các ngành Đại học khác |
388.500 |
407.900 |
428.300 |
|
|
Khối ngành VI: |
||||
|
Dược học |
1.105.500 |
1.157.600 |
1.215.500 |
1.276.200 |
|
Điều dưỡng |
577.500 |
606.300 |
636.700 |
668.500 |
Theo TTHN
