Học phí trường đại học An Giang các năm học: từ năm học 2018 - 2019 đến năm học 2020 - 2021
|
Số |
Khối ngành |
Lộ trình tăng học phí theo năm học |
||
|
Năm học 2018 - 2019 |
Năm học 2019 – 2020 |
Năm học 2020 - 2021 |
||
|
I |
Trình độ cao đẳng |
|
|
|
|
1 |
Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản |
5.800.000 |
6.400.000 |
7.000.000 |
|
2 |
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch |
6.900.000 |
7.700.000 |
8.500.000 |
|
II |
Trình đại học |
|
|
|
|
1 |
Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản |
8.100.000 |
8.900.000 |
9.800.000 |
|
2 |
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch |
9.600.000 |
10.600.000 |
11.700.000 |
|
III |
Đào tạo thạc sĩ |
Bằng 1,5 mức thu học phí của hệ đại học tương ứng với từng ngành |
||
|
IV |
Đào tạo tiến sĩ |
Bằng 2,5 mức thu học phí của hệ đại học tương ứng với từng ngành |
||
* Đối với các ngành sư phạm: Nhà trường thực hiện chính sách miễn học phí theo quy định hiện hành.
Theo TTHN
