【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Căn cứ vào điểm chuẩn, Hiệu trưởng các trường THPT công lập tổ chức tiếp nhận học sinh trúng tuyển theo Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Bộ GD-ĐT và Hướng dẫn 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Sở GD-ĐT Hà Nội.

Theo đó, điểm chuẩn năm nay cao nhất thuộc về trường THPT Chu Văn An: 54,5, tiếp theo là THPT Thăng Long 53,5. Trường THPT Yên Hoà đã vượt lên trường THPT Kim Liên với mức điểm lần lượt 52,5 và 52. Cũng nằm trong tốp đầu với điểm chuẩn trên 50 còn có Nguyễn Gia Thiều: 52, Phan Đình Phùng, Việt Đức: 51,5, THPT Trần Phú, Lê Quý Đôn - Đống Đa, Nhân Chính đều lấy 51 điểm. Toàn thành phố có 8 trường THPT được tuyển nguyện vọng 3.

Ha Noi cong bo diem chuan vao lop 10 nam 2014

THPT Chu Văn An là trường có điểm chuẩn năm nay cao nhất

Điểm chuẩn vào lớp 10 của 106 trường công lập tại Hà Nội:

STT

Trường THPT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1.

Chu Văn An

54,5

Tiếng Nhật: 52,0

2. 

Phan Đình Phùng

51,5

 

3. 

Phạm Hồng Thái

49,0

 

4. 

Nguyễn Trãi - Ba Đình

48,0

 

5. 

Tây Hồ

45,0

 

6. 

Thăng Long

53,5

 

7. 

Việt Đức

51,5

Tiếng Nhật: 46,0

8. 

Trần Phú - Hoàn Kiếm

51,0

 

9. 

Trần Nhân Tông

49,5

Tiếng Pháp: 40,5

10. 

Đoàn Kết - Hai Bà Trưng

48,0

 

11. 

Kim Liên

52,0

Tiếng Nhật: 45,5

12. 

Yên Hoà

52,5

 

13. 

Lê Quý Đôn - Đống Đa

51,0

 

14. 

Nhân Chính

51,0

 

15. 

Cầu Giấy

49,5

 

16. 

Quang Trung-Đống Đa

47,5

 

17. 

Đống Đa

46,0

 

18. 

Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

44,5

 

19. 

Ngọc Hồi

48,5

 

20. 

Hoàng Văn Thụ

41,5

 

21. 

Việt Nam - Ba Lan

42,0

 

22. 

Trương Định

41,5

Tuyển NV3 khu vực 1,2,4:43,5

23. 

Ngô Thì Nhậm

40,5

 

24. 

Nguyễn Gia Thiều

52,0

 

25. 

Cao Bá Quát- Gia Lâm

44,0

 

26. 

Lý Thường Kiệt

48,0

 

27. 

Yên Viên

46,0

 

28. 

Dương Xá

44,0

 

29. 

Nguyễn Văn Cừ

41,5

 

30. 

Thạch Bàn

44,0

 

31. 

Phúc Lợi

40,5

Học sinh trúng tuyển nộp hồ sơ tại THPT Lý Thường Kiệt

32. 

Liên Hà

49,0

 

33. 

Vân Nội

42,5

 

34. 

Mê Linh

44,5

 

35. 

Đông Anh

44,0

 

36. 

Cổ Loa

45,5

 

37. 

Sóc Sơn

46,0

 

38. 

Yên Lãng

41,0

 

39. 

Bắc Thăng Long

41,0

 

40. 

Đa Phúc

43,5

 

41. 

Trung Giã

40,0

 

42. 

Kim Anh

39,0

 

43. 

Xuân Giang

39,5

 

44. 

Tiền Phong

37,0

 

45. 

Minh Phú

32,5

 

46. 

Quang Minh

31,0

 

47. 

Tiến Thịnh

28,5

 

48. 

Tự Lập

22,0

Tuyển NV3 khu vực 6: 24,0

49. 

Nguyễn Thị Minh Khai

50,5

 

50. 

Xuân Đỉnh

47,0

 

51. 

Hoài Đức A

46,5

 

52. 

Đan Phượng

45,0

 

53. 

Thượng Cát

39,0

 

54. 

Trung Văn

41,0

Tuyển NV3 khu vực 3,7: 43,0

55. 

Hoài Đức B

40,5

 

56. 

Tân Lập

37,5

 

57. 

Vạn Xuân - Hoài Đức

40,0

 

58. 

Đại Mỗ

39,0

Tuyển NV3 khu vực 1,3,7: 41,0

59.

Hồng Thái

35,0

 

60. 

Sơn Tây

44,0

Tiếng Pháp: 37,5

61. 

Tùng Thiện

43,0

 

62. 

Quảng Oai

37,5

 

63. 

Ngô Quyền - Ba Vì

34,5

 

64. 

Ngọc Tảo

38,0

 

65. 

Phúc Thọ

37,0

 

66. 

Ba Vì

30,0

 

67. 

Vân Cốc

31,5

 

68. 

Bất Bạt

23,5

 

69. 

Xuân Khanh

23,0

 

70. 

Minh Quang

22,0

Tuyển NV3 khu vực 8: 24,0.

Học sinh trúng tuyển nộp hồ sơ tại THPT Ba Vì

71. 

Quốc Oai

45,5

 

72. 

Thạch Thất

44,0

 

73. 

Phùng Khắc Khoan-Th. Thất

40,5

 

74. 

Hai Bà Trưng-Thạch Thất

37,0

 

75. 

Minh Khai

34,5

 

76. 

Cao Bá Quát- Quốc Oai

35,0

 

77. 

Bắc Lương Sơn

31,0

 

78. 

Lê Quý Đôn - Hà Đông

51,5

 

79. 

Quang Trung - Hà Đông

46,5

 

80. 

Thanh Oai B

42,5

 

81. 

Chương Mỹ A

43,0

 

82. 

Xuân Mai

39,0

 

83. 

Nguyễn Du - Thanh Oai

36,0

 

84. 

Trần Hưng Đạo- Hà Đông

33,5

 

85. 

Chúc Động

33,5

 

86. 

Thanh Oai A

33,0

 

87. 

Chương Mỹ B

27,0

 

88. 

Lê Lợi - Hà Đông

41,0

 

89. 

Thường Tín

43,5

 

90. 

Phú Xuyên A

37,0

 

91. 

Đồng Quan

35,5

 

92. 

Phú Xuyên B

33,0

 

93. 

Tô Hiệu -Thường Tín

31,5

 

94. 

Tân Dân

26,0

 

95. 

Nguyễn Trãi - Thường Tín

32,0

 

96. 

Vân Tảo

27,0

 

97. 

Lý Tử Tấn

26,0

Tuyển NV3 toàn thành phố:28,0

98. 

Mỹ Đức A

43,5

 

99. 

Ứng Hoà A

35,0

 

100. 

Mỹ Đức B

32,5

 

101. 

Trần Đăng Ninh

28,5

 

102. 

Ứng Hoà B

22,0

 

103. 

Hợp Thanh

25,5

 

104. 

Mỹ Đức C

23,0

 

105. 

Lưu Hoàng

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố:24,0

106. 

Đại Cường

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố:24,0

Gia nhập Group phục vụ hỏi đáp ôn thi vào 10 năm 2015 tại đây: 

Môn toán: 
Môn văn: 

Kinh888 vô vàn ưu đãi khủng: 

Môn Lý: 

Môn Sinh: 
Môn Hoá: 
Môn Sử: 
M king88vin đây link vào: 

Nguồn Báo Hànộimới

DÀNH CHO 2K11 - HỌC CHẮC, BỨT PHÁ ĐIỂM 9,10 LỚP 10

Tham khảo Khoá học Bứt Phá lớp 10:
- Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất

- Đội ngũ Link Vào Nhà Cái King88.com Cập Nhật giỏi, nổi tiếng, dày dặn kinh nghiệm 

- 300+ 88Kinhcom nạp rút 1–3 phút, 10.000+ Kinh888 link không chặn vận dụng phong phú, bộ 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín giữa kỳ, cuối kỳ bám sát cấu trúc.

2K11 Xem thêm thông tin và nhận tư vấn miễn phí - TẠI ĐÂY

PH/HS 2K11 Tham Gia Nhóm Để Nhận Thông Tin Thi Cử,Tài Liệu Kinh88 là một trang web cá cược trực tuyến hoàn toàn hợp pháp & Trao Đổi Học Tập Nhé!

>> Điểm thi vào lớp 10 Hà Nội năm 2014

>> Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên tại Hà Nội năm 2014

Xem thêm :

Viết bình luận: Hà Nội công bố điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2014

Các tin mới nhất

Xem điểm chuẩn vào 10 2025 - 2026