Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển Đại học Biên phòng năm 2019 như sau:
|
TT |
Ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|||
|
A01 |
C00 |
||||
|
Miền Bắc |
Miền Nam |
Miền Bắc |
Miền Nam |
||
|
1 |
Biên phòng |
17 |
16 |
17 |
16 |
|
2 |
Luật |
16 |
15 |
16 |
15 |
>>> Xem thêm điểm chuẩn Học viện Biên phòng 2018 TẠI ĐÂY
Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Học viện Biên Phòng năm 2019
|
HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG |
BPH |
Mã ngành |
Môn xét tuyển |
Chỉ tiêu: 232 |
|
- Địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 02433830531; - Email:[email protected]; - Website: https://www.hvbp.edu.vn. |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học quân sự |
|
|
|
|
|
* Ngành Biên phòng |
|
7860214 |
1. Văn, Sử, Địa 2. Toán, Lý, tiếng Anh |
192 |
|
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc |
|
|
|
86 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 |
|
|
|
69 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 |
|
|
|
17 |
|
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK4 (Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế) |
|
|
|
8 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 |
|
|
|
6 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 |
|
|
|
2 |
|
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK5 |
|
|
|
27 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 |
|
|
|
22 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 |
|
|
|
5 |
|
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK7 |
|
|
|
32 |
|
+ Thí sinh tổ hợp C00 |
|
|
|
26 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 |
|
|
|
6 |
|
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK9 |
|
|
|
39 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 |
|
|
|
31 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 |
|
|
|
8 |
|
* Ngành Luật |
|
7380101 |
1. Văn, Sử, Địa 2. Toán, Lý, tiếng Anh |
40 |
|
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc |
|
|
|
18 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 |
|
|
|
14 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 |
|
|
|
4 |
|
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK4 (Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế) |
|
|
|
2 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 |
|
|
|
1 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 |
|
|
|
1 |
|
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK5 |
|
|
|
5 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 |
|
|
|
4 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 |
|
|
|
1 |
|
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK7 |
|
|
|
7 |
|
+ Thí sinh tổ hợp C00 |
|
|
|
6 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 |
|
|
|
1 |
|
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK9 |
|
|
|
8 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 |
|
|
|
7 |
|
+ Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A01 |
|
|
|
1 |
Theo TTHN
