Điểm sàn xét tuyển Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng 2021
|
STT |
Tên Ngành |
Mã ngành |
Điểm sàn |
|
1 |
Công nghệ Sinh học |
7420201 |
15 |
|
2 |
Hóa học, gồm các chuyên ngành: |
7440112 |
15 |
|
3 |
Hóa học (chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) |
7440112CLC |
15 |
|
4 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
15 |
|
5 |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) |
7480201CLC |
15 |
|
6 |
Văn học |
7229030 |
15 |
|
7 |
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) |
7229010 |
15 |
|
8 |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) |
7310501 |
15 |
|
9 |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) |
7310630 |
15 |
|
10 |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa Du lịch - Chất lượng cao) |
7310630CLC |
15 |
|
11 |
Văn hoá học |
7229040 |
15 |
|
12 |
Tâm lý học |
7310401 |
15 |
|
13 |
Tâm lý học (Chất lượng cao) |
7310401CLC |
15 |
|
14 |
Công tác xã hội |
7760101 |
15 |
|
15 |
Báo chí |
7320101 |
15 |
|
16 |
Báo chí (Chất lượng cao) |
7320101CLC |
15 |
|
17 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
15 |
Theo TTHN
