1. Tên ngành, tổ hợp môn xét tuyển và ngưỡng đảm bảo xét tuyển
|
Stt |
Ngành học |
Mã ngành |
Mã môn |
Tổ hợp môn xét tuyển đại học |
Ngưỡng đảm bảo xét tuyển đầu vào |
|
1 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102 |
A00 A01 D01 A02 |
Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh Toán - Văn - Anh Toán - Lý - Sinh |
Điểm xét tuyển: - Xét điểm thi THPT Quốc gia vói tổng điểm tổ hợp môn >= 14.0 - Xét tuyển học bạ lớp 12 vói tổng điểm tổ hợp môn là >= 15.0 |
|
2 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
A00 A01 D01 A02 |
Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh Toán - Văn - Anh Toán - Lý - Sinh |
|
|
3 |
k Tài chính ngân hàng Tài chính doanh nghiệp |
7340201 |
A00 A01 A07 A03 |
Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh Toán - Sử - Địa Toán - Lý - Sử |
|
|
4 |
Kế toán doanh nghiệp Kế toán - kiểm toán |
7340301 |
A00 B01 B02 C10 |
Toán - Lý - Hóa Toán - Sinh - Sử Toán - Sinh - Địa Văn - Hóa - Sử |
|
|
5 |
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh tổng hợp |
|
|
|
|
|
- Quản trị thương mại quốc tế - Quản trị bảo hiểm y tế - Bệnh viện - Quản trị du lịch - Quản trị Logistics - Quản trị Marketing |
7340101 |
A00 A01 A06 C13 |
Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Anh Toán - Hóa - Địa Văn - Sinh - Địa |
|
|
6 |
Ngôn ngữ Anh - Tiếng anh du lịch - Phiên dịch - Biên dịch |
7220201 |
D01 D15 D13 D14 |
Văn - Toán - Anh Văn - Địa - Anh Văn - Sinh - Anh Văn - Sử - Anh |
|
Theo TTHN
