Đại học M king88vin đây link xã hội và nhân văn - Đại học quốc gia TPHCM công bố điểm chuẩn NV2
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Khối A |
Khối A1 |
Khối C |
Khối D1 |
|
1 |
Giáo dục học |
D140101 |
|
|
19.5 |
18.0 |
|
2 |
Triết học |
D220301 |
18.5 |
|
20.0 |
|
|
3 |
Lịch sử |
D220310 |
|
|
19.5 |
18.0 |
|
4 |
Xã hội học |
D310301 |
19.0 |
19.0 |
18.5 |
18.5 |
|
5 |
Thông tin học (Thư viện – Thông tin) |
D320201 |
17.5 |
19.0 |
18.5 |
18.5 |
|
6 |
Quy hoạch vùng và đô thị (Đô thị học) |
D580105 |
19.0 |
19.0 |
|
19.0 |
|
7 |
Đông phương học |
D220213 |
|
|
|
19.5 |
|
8 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D220204 |
|
|
|
20.0 |
|
9 |
Ngôn ngữ Italia |
D220208 |
|
|
|
19.5 |
Ghi chú: Điểm chuẩn trúng tuyển NV bổ sung là điểm không nhân hệ số.
Nguồn: Đại học M king88vin đây link xã hội và nhân văn - Đại học quốc gia TPHCM
