Điểm sàn xét tuyển vào Đại học Giáo Dục - ĐHQGHN năm 2018
|
RƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC, ĐHQGHN |
||||||||||||||
|
|
Nhóm ngành (GD1): Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
Đối với khối ngành đào tạo Link Vào Nhà Cái King88.com Cập Nhật (các ngành sư phạm), trường nhận ĐKXT căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT quy định năm 2018 |
||||||
|
1 |
QHS |
GD1 |
Sư phạm Toán |
A00 |
- |
A16 |
- |
B00 |
- |
D90 |
- |
|||
|
2 |
QHS |
Sư phạm Vật lý |
A00 |
- |
A16 |
- |
B00 |
- |
D90 |
- |
||||
|
3 |
QHS |
Sư phạm Hóa học |
A00 |
- |
A16 |
- |
B00 |
- |
D90 |
- |
||||
|
4 |
QHS |
Sư phạm Sinh học |
A00 |
- |
A16 |
- |
B00 |
- |
D90 |
- |
||||
|
|
Nhóm ngành (GD2): Sư phạm Ngữ văn và Khoa học xã hội |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
1 |
QHS |
GD2 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00 |
- |
D01 |
- |
D78 |
- |
|
|
|||
|
2 |
QHS |
Sư phạm Lịch sử |
C00 |
- |
D01 |
- |
D78 |
- |
|
|
||||
|
1 |
QHS |
GD3 |
Quản trị trường học |
A00 |
15.25 |
C00 |
15.25 |
C15 |
15.25 |
D01 |
15.25 |
|||
Xem điểm chuẩn của trường Đại học Giáo Dục - ĐHQGHN năm 2017 tại đây: https://diemthi.88kinh.com/diem-chuan/dai-hoc-giao-duc-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-QHS.html
Theo TTHN
