1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Thí sinh tốt nghiệp THPT và có tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong cả nước.
3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn) năm 2022: Ngưỡng đảm bảo đầu vào là mức điểm tối thiểu của thí sinh là học sinh THPT ở khu vực 3 đối với mỗi tổ hợp xét tuyển gồm 3 King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động/ môn thi tương ứng với ngành cụ thể:
Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM 2022:
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Điểm sàn | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 20 | A00, A01, D07, B00 |
| 2 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | 7540110 | 18 | |
| 3 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 16 | |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 20 | A00, A01, D01, D10 |
| 5 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 20 | |
| 6 | Marketing | 7340115 | 20 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 7340129 | 18 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 20 | |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 20 | |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 18 | |
| 11 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 16 | A00, A01, D01, D07 |
| 12 | Kỹ thuật Nhiệt (Điện lạnh) |
7520115 | 16 | |
| 13 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 7340123 | 16 | A00, A01, D01, D10 |
| 14 | Quản lý năng lượng | 7510602 | 16 | A00, A01, D01, D07 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 16 | A00, A01, D07, B00 |
| 16 | Công nghệ vật liệu (Thương mại - sản xuất nhựa, bao bì, cao su, sơn, gạch men) |
7510402 | 16 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 16 | |
| 18 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 16 | |
| 19 | Công nghệ sinh học (CNSH Công nghiệp, CNSH Nông nghiệp, CNSH Y Dược) |
7420201 | 16 | |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 20 | A00, A01, D01, D07 |
| 21 | An toàn thông tin | 7480202 | 16 | |
| 22 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 16 | |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | 16 | |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 16 | |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 16 | |
| 26 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 7810009 | 16 | A00, A01, D07, B00 |
| 27 | Khoa học chế biến món ăn | 7819010 | 16 | |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18 | A00, A01, D01, D10 |
| 29 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 18 | |
| 30 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 18 | |
| 31 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 20 | A01, D01, D09, D10 |
| 32 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 20 |
>> Xem thêm Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM các năm qua tại đây
Theo TTHN
