Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA) thông báo nhận hồ sơ xét tuyển cho 09 ngành đào tạo tại trường với các phương thức:
- Xét tuyển theo điểm thi THPT 2025: 15 điểm
- Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT: 18 điểm
- Xét kết quả King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM: 500 điểm
Năm 2025, Trường ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại 9 ngành đào tạo với 4 phương thức xét tuyển, các tổ hợp được sử dụng để xét tuyển cụ thể như sau:
|
Ngành học/Trình độ đào tạo (đại học)
|
Mã Ngành | Tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT | Tổ hợp môn xét tuyển theo học bạ |
| Marketing | 7340115 | Toán, Vật lí, Tiếng anh | Toán, Vật lí, Tiếng anh |
| Toán, Sinh học, Ngữ văn | Toán, Sinh học, Ngữ văn | ||
| Ngữ văn, Sinh học, Tiếng anh | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng anh | ||
| Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | ||
| Kế toán | 7340301 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Hóa học |
| Toán, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Toán, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | ||
| Ngữ văn, Toán, Hóa học | Ngữ văn, Toán, Hóa học | ||
| Toán, Địa lí, Tiếng Anh | Toán, Địa lí, Tiếng Anh | ||
| Quản trị Kinh doanh | 7340101 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Toán, Sinh học, Ngữ văn | Toán, Sinh học, Ngữ văn | ||
| Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh | ||
| Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | ||
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | Toán, Hóa học, Sinh học | Toán, Hóa học, Sinh học |
| Toán, Hóa học, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | ||
| Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | ||
| Ngữ văn, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Hóa học, Sinh học | ||
| Luật Kinh tế | 7380107 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Hóa học | ||
| Ngữ văn, Toán, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Địa lí | ||
| Ngữ văn, Vật lí, Hóa học | Ngữ văn, Vật lí, Hóa học | ||
| Công nghệ thông tin | 7480201 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Hóa học |
| Ngữ văn, Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Ngữ văn, Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | ||
| Toán, Sinh học, Tiếng Anh | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | ||
| Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Vật lí | ||
| Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | 7510103 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Hóa học |
| Toán, Vật lí, Sinh học | Toán, Vật lí, Sinh học | ||
| Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh | Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh | ||
| Toán, Vật lí, Ngữ văn | Toán, Vật lí, Ngữ văn | ||
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh | ||
| Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh | Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh | ||
| Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh | Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh | ||
| Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh | Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh | ||
| Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
Theo TTHN
