I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng và điều kiện nhận đăng ký xét tuyển
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên thông báo điểm xét tuyển hệ ĐHCQ theo một trong những hình thức như sau:
+ Điểm thi THPT Quốc gia năm 2019 (đã bao gồm điểm ưu tiên).
+ Xét tuyển học bạ với tổng điểm 3 môn theo tổ hợp (chưa bao gồm điểm ưu tiên).
Chương trình đại trà
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo |
Chỉ tiêu |
Mã tổ hợp môn |
Điểm xét tuyển |
|
|
Ngành đào tạo cấp bằng kỹ sư (4,5 năm) |
THPT QG |
Học bạ |
||||
|
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
20 |
D01;A01; A00; C02 |
13 |
18 |
|
2 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
15 |
14 |
18 |
|
|
3 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
15 |
13,5 |
18 |
|
|
4 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
20 |
13 |
18 |
|
|
5 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
15 |
16 |
18 |
|
|
6 |
7480202 |
An toàn thông tin |
15 |
13,5 |
18 |
|
|
7 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Điện, điện tử ô tô) |
20 |
D01;A01; A00; C01 |
13 |
18 |
|
8 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa; Kỹ thuật điện công nghiệp) |
20 |
13 |
18 |
|
|
9 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
15 |
13,5 |
18 |
|
|
10 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông; Công nghệ và thiết bị di động) |
20 |
D01;A00; C01; C04 |
13 |
18 |
|
11 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
10 |
D01;A00; D07; B00 |
14 |
18 |
|
Ngành đào tạo cấp bằng cử nhân (4 năm) |
|
|
||||
|
12 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý (Tin học kinh tế; Tin học kế toán; Tin học ngân hàng) |
15 |
D01;A00; C04; C00
|
13,5 |
18 |
|
13 |
7340406 |
Quản trị văn phòng (Hành chính văn phòng; Văn thư – lưu trữ) |
20 |
13 |
18 |
|
|
14 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
20 |
13 |
18 |
|
|
15 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
15 |
D01;A01; C01; C02 |
13 |
18 |
|
16 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
15 |
D01;C04; D10; D15 |
13,5 |
18 |
|
17 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
10 |
13,5 |
18 |
|
- Chương trình theo đặt hàng doanh nghiệp (theo cơ chế đặc thù)
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo |
Chỉ tiêu |
Mã tổ hợp môn |
Điểm xét tuyển |
|
|
|
THPT QG |
Học bạ |
||||
|
1 |
7480201_DT |
Công nghệ thông tin |
15 |
D01;A01;
A00; C02 |
13,5 |
18 |
|
2 |
7480103_DT |
Kỹ thuật phần mềm |
10 |
14 |
18 |
|
|
3 |
7480108_DT |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
15 |
D01;A01;
A00; C01 |
14 |
18 |
|
4 |
7340122_DT |
Thương mại điện tử |
15 |
D01;A00;
C04; C00 |
15 |
18 |
- Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo |
Chỉ tiêu |
Mã tổ hợp môn |
Điểm xét tuyển |
|
|
|
THPT QG |
Học bạ |
||||
|
1 |
7510302_FCU (Đại học Phùng Giáp – Đài Loan) |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
10 |
D01;A00; C01; C04 |
14 |
18 |
- Chương trình Chất lượng cao (chỉ xét tuyển điểm thi)
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo |
Chỉ tiêu |
Mã tổ hợp môn |
Điểm xét tuyển |
|
1 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin |
5 |
A00; A01 |
16 |
II. Tổ chức xét tuyển ĐHCQ bổ sung đợt 1
– Thời gian nhận ĐKXT: đến 17h00 ngày 30/8/2019.
– Hình thức nhận ĐKXT:
+ Đăng ký trực tuyến tại website.
+ Nộp trực tiếp tại trường.
+ Chuyển phát nhanh.
– Hồ sơ ĐKXT gồm:
+ Phiếu ĐKXT (thí sinh tải mẫu tạiwebsite).
+ Phiếu điểm (Xét tuyển theo điểm thi).
+ Học bạ (Xét tuyển theo học bạ).
+ Giấy chứng nhận kết quả thi THPT.
+ 01 phong bì dán sẵn tem ghi rõ địa chỉ người nhận.
+ Lệ phí xét tuyển: Nhà trường hỗ trợ.
– Thời gian xét tuyển, công bố trúng tuyển và triệu tập thí sinh nhập học:
+ Tổ chức xét tuyển và công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 31/8/2019.
+ Triệu tập thí sinh đến trường làm thủ tục nhập học: từ ngày 03/9 đến 10/9/2019.
- Địa chỉ
Trung tâm Tuyển sinh và Phát triển kỹ năng nghề nghiệp – Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đường Z115 – xã Quyết Thắng – TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại tư vấn: (0208) 390 1828; 0987 118774; 0915 200052; 0986 796536; 0981 336628; 0981 336629
Website: https://tuyensinh.ictu.edu.vn; Email: [email protected];
Facebook: tuyensinhdaihoc.ictu.
Theo TTHN
