Điểm chuẩn vào trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2018
Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trường Đại học Thủ Dầu Một thông báo điểm chuẩn trúng tuyển xét tuyển đợt 1 các ngành đại học hệ chính quy năm 2018 như sau:
|
STT |
Ngành học |
Mã Ngành |
Điểm chuẩn trúng tuyển (cho tất cả các tổ hợp) |
|
1 |
Giáo dục học |
7140101 |
14 |
|
2 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
18 |
|
3 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
19,5 |
|
4 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
17,25 |
|
5 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
17,25 |
|
6 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
17 |
|
7 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
16 |
|
8 |
Văn hóa học |
7229040 |
14 |
|
9 |
Chính trị học |
7310201 |
14 |
|
10 |
Quản lý Nhà nước |
7310205 |
15 |
|
11 |
Địa lý học |
7310501 |
14 |
|
12 |
Quản trị Kinh doanh |
7340101 |
16 |
|
13 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
14,5 |
|
14 |
Kế toán |
7340301 |
15,5 |
|
15 |
Luật |
7380101 |
16,5 |
|
16 |
Sinh học ứng dụng |
7420203 |
14 |
|
17 |
Vật lý học |
7440102 |
14 |
|
18 |
Hóa học |
7440112 |
14 |
|
19 |
Khoa học Môi trường |
7440301 |
14 |
|
20 |
Toán học |
7460101 |
14 |
|
21 |
Kỹ thuật Phần mềm - Công nghệ Thông tin |
7480103 |
14 |
|
22 |
Hệ thống Thông tin - Công nghệ Thông tin |
7480104 |
14 |
|
23 |
Quản lý Công nghiệp |
7510601 |
14 |
|
24 |
Kỹ thuật Điện |
7520201 |
14 |
|
25 |
Kiến trúc |
7580101 |
14 |
|
26 |
Quy hoạch Vùng và Đô thị - Quản lý Đô thị |
7580105 |
14 |
|
27 |
Kỹ thuật Xây dựng |
7580201 |
14 |
|
28 |
Công tác Xã hội |
7760101 |
15 |
|
29 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
7850101 |
14 |
|
30 |
Quản lý Đất đai |
7850103 |
14 |
GHI CHÚ: Điểm chuẩn trúng tuyển trên là điểm không nhân hệ số, khu vực 3 và không thuộc diện ưu tiên, (chưa tính điểm đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên).
Theo TTHN
