Trước đó, Sở Giáo dục và Đào tạo cũng đã duyệt điểm chuẩn cho trường THPT chuyên và trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm cũng đã công bố kết quả 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại lớp 10 THPT chuyên năm học 2014-2015. Những học sinh không trúng tuyển lớp 10 chuyên được chuyển điểm về xét tiếp lớp 10 THPT nguyện vọng 1 theo đăng ký của các em.
Căn cứ số lượng học sinh dự tuyển, chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của từng trường, kết quả điểm của các thí sinh và sự liên thông 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại giữa các trường trong cùng địa bàn, Hiệu trưởng các trường thay mặt cho Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của trường thông báo dự kiến điểm chuẩn của trường và số lượng dự kiến tuyển.
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo sau khi cân nhắc các yếu tố đã quyết định điểm chuẩn 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại nguyện vọng 1 cho các trường (đính kèm bảng điểm chuẩn bên dưới).
Trường có điểm chuẩn cao nhất là trường THPT Lưu Văn Liệt với điểm chuẩn nguyện vọng 1 trong địa bàn là 35,50 điểm, ngoài địa bàn là 42,00 điểm.
Các trường 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại chưa đủ chỉ tiêu sẽ tiếp tục 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại nguyện vọng 2 theo đăng ký nguyện vọng 2 của học sinh.
ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH LỚP 10 VĨNH LONG NĂM HỌC 2014-2015 NGUYỆN VỌNG 1
|
Tên trường |
Nguyện vọng 1 |
|
|
Trong địa bàn |
Ngoài địa bàn |
|
|
Lưu Văn Liệt |
35.50 |
42.00 |
|
Nguyễn Thông |
21.00 |
25.25 |
|
Trưng Vương |
16.00 |
19.25 |
|
Vĩnh Long |
19.00 |
23.25 |
|
Năng khiếu TDTT |
10.50 |
không có |
|
Phạm Hùng |
18.25 |
22.00 |
|
Phú Quới |
15.75 |
19.00 |
|
Hòa Ninh |
15.50 |
18.75 |
|
Mang Thít |
28.00 |
33.00 |
|
Nguyễn Văn Thiệt |
16.00 |
19.00 |
|
Mỹ Phước |
16.00 |
không có |
|
Võ Văn Kiệt |
27.50 |
33.00 |
|
Nguyễn Hiếu Tự |
15.00 |
18.00 |
|
Hiếu Phụng |
17.00 |
20.50 |
|
Hiếu Nhơn |
16.75 |
19.00 |
|
Bình Minh |
25.00 |
30.00 |
|
Hoàng Thái Hiếu |
12.00 |
14.00 |
|
Tân Quới |
18.00 |
không có |
|
Tân Lược |
17.00 |
không có |
|
Mỹ Thuận |
13.25 |
16.00 |
|
Trần Đại Nghĩa |
23.50 |
28.00 |
|
Tam Bình |
10.00 |
không có |
|
Long Phú |
23.00 |
27.00 |
|
Phú Thịnh |
19.75 |
không có |
|
Phan Văn Hòa |
17.75 |
21.25 |
|
Trà Ôn |
26.25 |
không có |
|
Lê Thanh Mừng |
11.00 |
12.00 |
|
Hựu Thành |
20.00 |
không có |
|
Vĩnh Xuân |
17.00 |
không có |
|
Hòa Bình |
19.00 |
23.50 |
Gia nhập Group phục vụ hỏi đáp ôn thi vào 10 năm 2015 tại đây:
Môn toán:
Môn văn:
Kinh888 vô vàn ưu đãi khủng:
Môn Lý:
Môn Sinh:
Môn Hoá:
Môn Sử:
M king88vin đây link vào:
Nguồn Sở GD&ĐT Vĩnh Long
