Trường Viện Đại học Mở Hà Nội vừa chính thức công bố điểm chuẩn vào chiều tối ngày 15/08/2013.
Điểm chuẩn trường Viện Đại học Mở Hà Nội năm 2013 cụ thể như sau:
| Tên Ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| Công nghệ thông tin | D480201 | A1 | 16.5 | |
| Công nghệ thông tin | D480201 | D1 | 15 | |
| Công nghệ thông tin | D480201 | A | 15.5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | D510302 | A,A1 | 13.5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | D510302 | D1 | 14.5 | |
| Công nghệ sinh học | D420201 | A,B | 15 | |
| Kế toán | D340301 | A,D1 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh | D340101 | A1 | 17 | |
| Quản trị kinh doanh | D340101 | D1 | 17.5 | |
| Tài chính - Ngân hàng | D340201 | A,D1 | 14.5 | |
| Luật kinh tế | D380I07 | A,D1 | 17.5 | |
| Luật quốc lế | D370108 | A | 14 | |
| Luật quốc lế | D370108 | D1 | 14.5 | |
| QTKD (Quản trị du lịch, khách sạn) | D340101 | A1 | 23 | Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| QTKD (Quản trị du lịch, khách sạn) | D340101 | D1 | 23.5 | Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| QTKD (Hướng dẫn du lịch) | D340101 | A1, D1 | 20 | Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| Ngôn ngữ Anh | D220201 | D1 | 23.5 | Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D220204 | D1 | 19.5 | Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| Kiến trúc | D580102 | V | 23.5 | Môn năng khiếu hệ số 2 |
| Thiết kế công nghiệp | D210402 | H | 30 | Môn năng khiếu hệ số 2 |
Bạn muốn biết kết quả đỗ / trượt của mình sớm nhất Việt Nam, hãy soạn tin theo cú pháp sau:
|
Nhận ngay Điểm chuẩn Viện Đại học Mở Hà Nội năm 2013 sớm nhất Việt Nam, Soạn tin: DCL (dấu cách) MHN (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL MHN D480201 gửi 8712 Trong đó MHN là Mã trường D480201 là mã ngành Công nghệ thông tin |
Hoặc tra cứu tại đây: https://diemthi.88kinh.com/diem-chuan/vien-dai-hoc-mo-ha-noi-MHN.html
Hoặc tra cứu tại đây:
Mời các bạn tham khảo điểm chuẩn năm 2012, 2011 của Viện Đại học Mở Hà Nội - đây là nguồn thông tin rẩt hữu ích.
Năm 2012, Viện Đại học Mở Hà Nội công bố điểm trúng tuyển vào ngày 17/08.
Điểm chuẩn cụ thể các ngành năm 2012 như sau:
![]() |
Điểm trên áp dụng với với thí sinh KV3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng liền kề là 1 (một) điểm, khu vực liền kề là 0,5 (nửa) điểm.
Tham khảo điểm chuẩn năm 2011 của trường được công bố vào ngày 09/08. Cụ thể như sau:
|
NGÀNH ĐÀO TẠO |
Mã |
Khối |
Điểm NV1 |
Xét tuyển NV2 |
|
|
Sàn |
Chỉ tiêu |
||||
|
Các ngành đào tạo đại học |
|
|
|
|
|
|
- Công nghệ thông tin |
101 |
A |
13,0 |
13,0 |
200 |
|
- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
102 |
A |
13,0 |
13,0 |
200 |
|
- Thiết kế công nghiệp: |
|
|
|
|
|
|
+ Nội, ngoại thất |
103 |
H |
32,0 |
|
|
|
+ Thời trang, Đồ họa |
104 |
H |
32,0 |
|
|
|
- Kiến trúc |
105 |
V |
21,0 |
|
|
|
- Công nghệ sinh học |
301 |
B |
15,0 |
15,0 |
50 |
|
- Kế toán |
401 |
D1 |
15,0 |
|
|
|
- Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
+ Quản trị kinh doanh |
402 |
D1 |
14,0 |
|
|
|
+ QTKD (Du lịch, Khách sạn) |
403 |
D1 |
18,0 |
|
|
|
+ Hướng dẫn du lịch |
404 |
D1 |
18,0 |
|
|
|
- Tài chính – Ngân hàng |
405 |
A, D1 |
15,0 |
|
|
|
- Luật kinh tế |
501 |
A |
13,0 |
13,0 |
130 |
|
- Luật quốc tế |
502 |
A |
13,0 |
13,0 |
70 |
|
- Ngôn ngữ Anh |
701 |
D1 |
18,0 |
|
|
|
- Ngôn ngữ Trung quốc |
702 |
D1 |
18,0 |
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
|
- Tin học ứng dụng |
C65 |
A |
|
10,0 |
100 |
|
- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
C66 |
A |
|
10,0 |
100 |
|
- Công nghệ sinh học |
C67 |
B |
|
11,0 |
60 |
|
- Kế toán |
C68 |
D1 |
|
11,0 |
60 |
|
- Tiếng Anh |
C69 |
D1 |
|
10,0 |
100 |
|
- Tài chính – Ngân hàng |
C70 |
A,D1 |
|
10,0 |
60 |
|
- Thiết kế nội thất |
C73 |
H |
|
26,0 |
30 |
|
- Thiết kế thời trang |
C74 |
H |
|
26,0 |
30 |
Ghi chú: Khối H chỉ xét tuyển NV2 đối với những thí sinh đã dự thi khối H của trường.
88Kinh.com

