Đại học Luật TPHCM công bố điểm chuẩn NV2 năm 2014
1.1. Ngành Luật: điểm chuẩn của thí sinh thuộc khu vực 3 (không có môn thi bị điểm không):
|
Stt |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
|
1. |
C |
24,5 điểm |
|
2. |
A |
24,0 điểm |
|
3. |
D6 |
21,5 điểm |
|
4. |
A1 |
21,0 điểm |
|
5. |
D1 |
21,0 điểm |
Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng là 1,0 (một)điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (không phẩy năm) điểm.
1.2. Ngành Quản trị - Luật: điểm chuẩn của thí sinh thuộc khu vực 3 (không có môn thi bị điểm không):
|
Stt |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
|
1. |
A |
23,5 điểm |
|
2. |
A1 |
22,0 điểm |
|
3. |
D1 |
21,0 điểm |
1.3. Ngành Quản trị kinh doanh: điểm chuẩn của thí sinh thuộc khu vực 3(không có môn thi bị điểm không):
|
Stt |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
|
1. |
A |
22,0 điểm |
|
2. |
A1 |
20,5 điểm |
|
3. |
D1 |
19,0 điểm |
Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng là 1,0 (một) điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (không phẩy năm) điểm.
1.4. Ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Anh văn pháp lý: điểm chuẩn của thí sinh thuộc khu vực 3 (không có môn thi bị điểm không):
|
Stt |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
|
1. |
D1 |
20,5 điểm |
Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng là 1,0 (một) điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (không phẩy năm) điểm.
Nguồn: Đại học Luật TPHCM
