Điểm chuẩn khoa quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2014
Cụ thể điểm chuẩn từng ngành như sau:
|
Các ngành đào tạo đại học: |
Tên Ngành |
|
Mã Ngành |
Khối Thi |
Điểm chuẩn |
|
|
102 |
Kinh doanh Quốc tế |
|
D340120 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|
||||
|
D1 |
13.0 |
|
||||
|
103 |
Quản trị kinh doanh: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính |
|
D340101 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|
||||
|
D1 |
13.0 |
|
||||
|
104 |
Kế toán: Kế toán và Tài chính |
|
D340301 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|
||||
|
D1 |
13.0 |
|
||||
|
105 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường:Quản lý môi trường và phát triển bền vững |
|
D850101 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|
||||
|
B |
14.0 |
|
||||
|
D1 |
13.0 |
|
Ghi chú:
Điểm trúng tuyển vào hệ liên thông chính qui thuộc các ngành (đã thông báo trong 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại liên thông) của Đại học Thái Nguyên trong kỳ thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học, cao đẳng năm 2014 bằng với điểm sàn tối thiểu (mức 3) công bố của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Đăng kí nhận ngay Điểm chuẩn Khoa Quốc tế Đại học Thái Nguyên năm 2014 sớm nhất, Soạn tin: DCL (dấu cách) DTQ (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL DTQ D340120 gửi 8712 Trong đó DTQ là Mã trường D340120 là mã ngành |
Nguồn: Đại học Thái Nguyên.
