Điểm chuẩn Học viện tài chính năm 2014
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
Kế toán |
D340301 |
A, A1 |
20.5 |
|
2 |
Hệ thống thông tin quản lý |
D340405 |
A, A1 |
20.5 |
|
3 |
Tài chính – Ngân hàng |
D340201 |
A, A1 |
20.5 |
|
D1 |
20.5 |
|||
|
4 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A, A1 |
21.0 |
|
D1 |
21.0 |
|||
|
5 |
Kinh tế |
D310101 |
A, A1 |
21.0 |
|
D1 |
21.0 |
|||
|
6 |
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
24.5 |
Ghi chú:
1. Điểm chuẩn trúng tuyển tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3; Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1,0 (một điểm); Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).
2. Điểm chuẩn trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Anh (môn tiếng Anh đã nhân hệ số 2).
|
Nhận ngay Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2014 sớm nhất Việt Nam, Soạn tin: DCL (dấu cách) HTC (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL HTC D340201gửi 8712 Trong đó HTC là Mã trường D340201 là mã ngành Tài chính - Ngân hàng |
Nguồn học viện tài chính
