Sáng nay 6/9/2020, Trường ĐH Bách khoa - ĐH Quốc gia TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020. Thí sinh cao điểm nhất trúng tuyển vào trường đồng thời là thí sinh cao điểm nhất của kỳ thi ĐGNL 2020 có điểm thi là 1.118 điểm, thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trước ngày 15-9.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành/nhóm ngành |
Điểm |
|
A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY |
|||
|
1 |
106 |
Ngành Khoa học Máy tính |
927 |
|
2 |
107 |
Kỹ thuật Máy tính |
898 |
|
3 |
108 |
Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; |
736 |
|
4 |
109 |
Kỹ thuật Cơ khí; |
700 |
|
5 |
110 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
849 |
|
6 |
112 |
Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May |
702 |
|
7 |
114 |
Kỹ thuật Hóa học; |
853 |
|
8 |
115 |
Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
700 |
|
9 |
117 |
Kiến Trúc |
762 |
|
10 |
120 |
Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí |
704 |
|
11 |
123 |
Quản lý công nghiệp |
820 |
|
12 |
125 |
Kỹ thuật Môi trường; |
702 |
|
13 |
128 |
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; |
906 |
|
14 |
129 |
Kỹ thuật Vật liệu |
700 |
|
15 |
137 |
Vật lý Kỹ thuật |
702 |
|
16 |
138 |
Cơ kỹ thuật |
703 |
|
17 |
140 |
Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) |
715 |
|
18 |
141 |
Bảo dưỡng Công nghiệp |
700 |
|
19 |
142 |
Kỹ thuật Ô tô |
837 |
|
20 |
145 |
Kỹ thuật Tàu thủy; |
802 |
|
B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, TIÊN TIẾN |
|||
|
1 |
206 |
Khoa học Máy tính |
926 |
|
2 |
207 |
Kỹ thuật Máy tính |
855 |
|
3 |
208 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
703 |
|
4 |
209 |
Kỹ thuật Cơ khí |
711 |
|
5 |
210 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
726 |
|
6 |
211 |
Kỹ thuật Cơ điện tử _ |
736 |
|
7 |
214 |
Kỹ thuật Hóa học |
743 |
|
8 |
215 |
Kỹ thuật Công trình Xây dựng; |
703 |
|
9 |
219 |
Công nghệ Thực phẩm |
790 |
|
10 |
220 |
Kỹ thuật Dầu khí |
727 |
|
11 |
223 |
Quản lý Công nghiệp |
707 |
|
12 |
225 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường; |
736 |
|
13 |
228 |
Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng |
897 |
|
14 |
237 |
Vật lý Kỹ thuật_chuyên ngành Kỹ Thuật Y sinh |
704 |
|
15 |
242 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
751 |
|
16 |
245 |
Kỹ thuật Hàng Không |
797 |
|
17 |
266 |
Khoa học Máy tính - (CLC tăng cường tiếng Nhật) |
791 |
|
C. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI BẾN TRE |
|||
|
1 |
441 |
Bảo dưỡng Công nghiệp - Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp. |
700 |
>>> Xem thêm điểm chuẩn Đại học Bách Khoa - ĐH Quốc Gia TP.HCM các năm TẠI ĐÂY.
Theo TTHN
