|
Tên trường |
Ký hiệu trường |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH |
DTE |
|
|
|
|
Hệ Đại học |
|
|
|
|
|
Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế;Kinh tế phát triển; Kinh tế Bảo hiểm Y tế; Kinh tế Bảo hiểm Xã hội; Kinh tế và Quản lý Bệnh viện; Kinh tế Tài Nguyên – Môi trường; Kinh tế và Quản lý Nguồn nhân lực; Quản lý công) |
|
D310101 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00 |
|
Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại; Quản trị Kinh doanh Bất động sản) |
|
D340101 |
15.00 |
|
|
Marketing (gồm các chuyên ngành: Quản trị Marketing;Quản trị Truyền thông Marketing) |
|
D340115 |
15.00 |
|
|
Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành (chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn) |
|
D340103 |
15.00 |
|
|
Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp; Kế toán Kiểm toán) |
|
D340301 |
16.00 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng) |
|
D340201 |
15.00 |
|
|
Luật kinh tế (gồm các chuyên ngành: Luật Kinh doanh; Luật Kinh doanh quốc tế) |
|
D380107 |
17.00 |
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP |
DTK |
|
|
|
|
Hệ Đại học |
|
|
|
|
|
Kỹ thuật Cơ khí (gồm các chuyên ngành:Thiết kế và chế tạo cơ khí; Cơ khí chế tạo máy; Kỹ thuật gia công tạo hình; Cơ khí động lực; Cơ khí luyện kim cán thép) |
|
D520103 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
16.00 |
|
Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến) |
|
D905218 |
16.00 |
|
|
Kỹ thuật Cơ - Điện tử(Chuyên ngành : Cơ điện tử) |
|
D520114 |
17.00 |
|
|
Kỹ thuật Vật liệu (chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu) |
|
D520309 |
15.00 |
|
|
Kỹ thuật Điện, Điện tử (gồm các Chuyên ngành:Hệ thống điện; Thiết bị điện; Kỹ thuật điện) |
|
D520201 |
17.00 |
|
|
Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến) |
|
D905228 |
16.00 |
|
|
Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông) |
|
D520207 |
15.00 |
|
|
Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Tin học công nghiệp) |
|
D520214 |
15.00 |
|
|
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá (gồm các chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) |
|
D520216 |
16.00 |
|
|
Kỹ thuật công trình xây dựng(chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
|
D580201 |
15.00 |
|
|
Công nghệ chế tạo máy(Chuyên ngành: Công nghệ gia công cắt gọt) |
|
D510202 |
15.00 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) |
|
D510301 |
15.00 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô(Chuyên ngành: Công nghệ ô tô) |
|
D510205 |
15.00 |
|
|
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật Điện; Sư phạm Kỹ thuật Tin) |
|
D140214 |
15.00 |
|
|
Kinh tế công nghiệp (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) |
|
D510604 |
15.00 |
|
|
Quản lý Công nghiệp (chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp) |
|
D510601 |
15.00 |
|
|
Kỹ thuật Môi trường (chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường) |
|
D520320 |
15.00 |
|
|
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ) |
|
D220201 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM |
DTN |
|
|
|
|
Hệ Đại học |
|
|
|
|
|
Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường) |
|
D850103 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00 |
|
Phát triển nông thôn |
|
D620116 |
15.00 |
|
|
Kinh tế nông nghiệp |
|
D620115 |
15.00 |
|
|
Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng) |
|
D540101 |
15.00 |
|
|
Quản lý tài nguyên rừng (gồm các chuyên ngành: Quản lý tài nguyên rừng; Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học) |
|
D620211 |
15.00 |
|
|
Chăn nuôi (chuyên ngành: Chăn nuôi thú y) |
|
D620105 |
15.00 |
|
|
Thú y (gồm các chuyên ngành: Thú y; Dược thú y) |
|
D640101 |
15.00 |
|
|
Lâm nghiệp (gồm các chuyên ngành: Lâm nghiệp; Nông lâm kết hợp) |
|
D620201 |
15.00 |
|
|
Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Trồng trọt; Công nghệ sản xuất cây dược liệu) |
|
D620110 |
15.00 |
|
|
Khuyến nông |
|
D620102 |
15.00 |
|
|
Khoa học môi trường |
|
D440301 |
15.00 |
|
|
Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến) |
|
D904429 |
15.00 |
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản |
|
D620301 |
15.00 |
|
|
Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan;Hoa viên cây cảnh) |
|
D620113 |
15.00 |
|
|
Công nghệ sinh học |
|
D420201 |
15.00 |
|
|
Công nghệ sau thu hoạch(chuyên ngành: Bảo quản và chế biến nông sản) |
|
D540104 |
15.00 |
|
|
Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành: Quản lý tài nguyên nông lâm nghiệp) |
|
D850101 |
15.00 |
|
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên(chuyên ngành: Kinh tế tài nguyên môi trường) |
|
D850102 |
15.00 |
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM |
DTS |
|
|
|
|
Hệ Đại học |
|
|
|
|
|
Giáo dục học (chuyên ngành: Sư phạm Tâm lý – Giáo dục) |
|
D140101 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); |
17.75 |
|
Giáo dục Mầm non |
|
D140201 |
Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU (M00) |
Thông báo sau |
|
Giáo dục Tiểu học (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học – tiếng Anh) |
|
D140202 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
21.25 |
|
Giáo dục Chính trị |
|
D140205 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03); Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04) |
19.00 |
|
Giáo dục Thể chất (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Thể chất Quốc phòng; Giáo dục thể chất) |
|
D140206 |
Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU (T00) |
Thông báo sau |
|
Sư phạm Toán học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Toán – Lý; Sư phạm Toán – Tin) |
|
D140209 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
21.25 |
|
Sư phạm Tin học |
|
D140210 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
17.25 |
|
Sư phạm Vật lí |
|
D140211 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
20.25 |
|
Sư phạm Hoá học |
|
D140212 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) |
20.25 |
|
Sư phạm Sinh học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Sinh học; Sư phạm Sinh – KTNN; Sư phạm Sinh – Hoá) |
|
D140213 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00); |
18.75 |
|
Sư phạm Ngữ Văn (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Văn-Sử; Sư phạm Văn-Địa) |
|
D140217 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); |
20.75 |
|
Sư phạm Lịch Sử |
|
D140218 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14); Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) |
20.00 |
|
Sư phạm Địa lí |
|
D140219 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); |
20.75 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
|
D140231 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) |
26.25 (môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC |
DTY |
|
|
|
|
Hệ Đại học |
|
|
|
|
|
Y đa khoa |
|
D720101 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
25.50 |
|
Dược học |
|
D720401 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
25.00 |
|
Răng hàm mặt |
|
D720601 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
25.00 |
|
Y học dự phòng |
|
D720302 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
23.75 |
|
Điều dưỡng |
|
D720501 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
23.50 |
|
Hệ Cao Đẳng |
|
|
|
|
|
Xét nghiệm y học: Kỹ thuật xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm |
|
C720332 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
12.00 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC |
DTZ |
|
|
|
|
Hệ Đại học |
|
|
|
|
|
Toán học |
|
D460101 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00 |
|
Toán ứng dụng (chuyên ngành: Toán – Tin ứng dụng) |
|
D460112 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00 |
|
Vật lí học |
|
D440102 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00 |
|
Hóa học |
|
D440112 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00 |
|
Hóa Dược |
|
D720403 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
D510401 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00 |
|
Khoa học môi trường |
|
D440301 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00 |
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
|
D850101 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00 |
|
Sinh học |
|
D420101 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00); Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07); Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08); Toán, Ngữ văn, Sinh học (B03) |
15.00 |
|
Công nghệ sinh học |
|
D420201 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00); Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07); Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08); Toán, Ngữ văn, Sinh học (B03) |
15.00 |
|
Văn học |
|
D220330 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); |
15.00 |
|
Lịch sử |
|
D220310 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); |
15.00 |
|
Báo chí |
|
D320101 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); |
15.00 |
|
Du lịch học |
|
D528102 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); |
15.00 |
|
Địa lý tự nhiên |
|
D440217 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); |
15.00 |
|
Khoa học thư viện |
|
D320202 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); |
15.00 |
|
Khoa học quản lý |
|
D340401 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Công tác xã hội |
|
D760101 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Luật |
|
D380101 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
17.00 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
DTC |
|
|
|
|
Hệ Đại học |
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
|
D480201 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
|
D480103 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Khoa học máy tính |
|
D480101 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Truyền thông và mạng máy tính |
|
D480102 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Hệ thống thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức) |
|
D480104 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
An toàn thông tin |
|
D480299 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
|
D320104 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Thiết kế đồ họa |
|
D210403 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Công nghệ Truyền thông |
|
D320106 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|
D510304 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thong; Tin học viễn thông; Xử lý thông tin; Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử) |
|
D510302 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
|
D510301 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
D510303 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Kỹ thuật Y sinh |
|
D520212 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07); Toán, Hóa học, Sinh học (B00); Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02) |
15.00 |
|
Hệ thống thông tin quản lý(gồm các chuyên ngành: Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán; Thương mại điện tử) |
|
D340405 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Quản trị văn phòng |
|
D340406 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Thương mại điện tử |
|
D340199 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
KHOA NGOẠI NGỮ |
DTF |
|
|
|
|
Hệ Đại học |
|
|
|
|
|
Sư phạm tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học) |
|
D140231 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH(D01) |
19.25 (môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Song ngữ Trung-Anh) |
|
D220204 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04) |
15.00 (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ) |
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc(gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh) |
|
D140234 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01); Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04) |
15.00 (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ) |
|
Sư phạm tiếng Nga (chuyên ngành: Sư phạm song ngữ Nga-Anh) |
|
D140232 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(D01); Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA (D02) |
15.00 (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ) |
|
Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Song ngữ Nga – Anh) |
|
D220201 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01); |
15.00 (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ) |
|
Ngôn ngữ Pháp (chuyên ngành: Song ngữ Pháp-Anh) |
|
D220203 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(D01); Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP(D03) |
15.00 (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ) |
|
Hệ Cao Đẳng |
|
|
|
|
|
Sư phạm tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh) |
|
C140231 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01); Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04) |
12.00 (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ) |
|
KHOA QUỐC TẾ |
DTQ |
|
|
|
|
Hệ Đại học |
|
|
|
|
|
Kinh doanh Quốc tế |
|
D340120 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00 |
|
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính) |
|
D340101 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00 |
|
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán và Tài chính) |
|
D340301 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00 |
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trường (chuyên ngành: Quản lý Môi trường và Bền vững) |
|
D850101 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00); |
15.00 |
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT |
DTU |
|
|
|
|
Hệ Cao Đẳng |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí(chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy) |
|
C510201 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Điện, điện tử) |
|
C510301 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Công nghệ thông tin |
|
C480201 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng(chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
|
C510103 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật giao thong (chuyên ngành: Xây dựng cầu đường) |
|
C510104 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) |
|
C340301 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Kiểm toán (chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán) |
|
C340302 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Quản trị kinh doanh |
|
C340101 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
|
C340201 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng) |
|
C580302 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Khoa học cây trồng (chuyên ngành: Trồng trọt) |
|
C620110 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); |
12.00 |
|
Dịch vụ Thú y (chuyên ngành: Thú y) |
|
C640201 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); |
12.00 |
|
Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường) |
|
C850103 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); |
12.00 |
|
Quản lý môi trường |
|
C850101 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); |
12.00 |
|
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp |
|
C140214 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); |
12.00 |
|
Tiếng Anh |
|
C220201 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04) |
12.00 |
|
Tiếng Hàn Quốc |
|
C220210 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04) |
12.00 |
Lưu ý: Đại học Thái Nguyên sẽ có thông báo sau về điểm chuẩn ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất.
88Kinh.com Tổng hợp
