|
Cơ sở đào tạo, Trình độ đào tạo, Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung đợt 1 |
|
Cơ sở đào tạo tại Hà Nội |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học* |
|
|
|
|
Quản trị nhân lực |
D340404 |
22,75 |
|
|
Quản trị văn phòng |
D340406 |
21,75 |
|
|
Quản lý nhà nước |
D310205 |
22,00 |
|
|
' Quản lý văn hoá |
D220342 |
21,00 |
|
|
Lưu trữ học |
D320303 |
20,25 |
|
|
Khoa học thư viện |
D320202 |
19,50 |
|
|
Các ngành đào tạo cao đãng |
|
|
|
|
Quản trị nhân lực |
C340404 |
16,00 |
|
|
Quản trị văn phòng |
C340406 |
14,00 |
|
|
Quản lý văn hoá |
C220342 |
12,00 |
|
|
Hành chính học |
C340406 |
12,00 |
20 |
|
Văn thư - Lưu trữ |
|||
|
Hành chính văn thư |
|||
|
Lưu trữ học |
C320303 |
14,00 |
|
|
Thư ký văn phòng |
C340407 |
12,00 |
30 |
|
Dịch vụ pháp lý |
C380201 |
12,00 |
30 |
|
Tin học ứng dụng |
C480202 |
12,00 |
30 |
|
Khoa hoc thư viên |
C320202 |
12,00 |
30 |
|
Cơ sở Trường Đại học Nội yụ Hà Nội tại Miền Trung |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học |
|
|
|
|
Quản trị nhân lực |
D340404D |
16,50 |
20 |
|
Quản trị văn phòng |
D340406D |
15,50 |
30 |
|
Quản lý nhà nước |
D310205D |
16,00 |
|
|
Quản lý văn hoá |
D220342D |
15,50 |
40 |
|
Lưu trữ hoc |
D320303D |
15,50 |
40 |
|
Khoa học thư viện |
D320202D |
15,00 |
60 |
|
Cơ sở đào tạo, Trình độ đào tạo, Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu xét tuyên bổ sung đợt 1 |
|
Các ngành đào tạo cao đãng |
|
|
|
|
Ọuản tri nhân lực |
C340404D |
12,00 |
50 |
|
Quản trị văn phòng |
C340406D |
12,00 |
50 |
|
Dich vụ pháp lý |
C380201D |
12,00 |
50 |
|
Hành chính học |
C340406D |
12,00 |
50 |
|
Đăng ký nhận Điểm chuẩn Đại học Nội vụ năm 2015 chính xác nhất, Soạn tin: DCL (dấu cách) DNV (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL DNV D340404 gửi 8712 Trong đó DNV là Mã trường D340404 là mã ngành Quản trị nhân lực |
88Kinh.com Tổng hợp
