Mức điểm chuẩn tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
|
TT |
Ngành |
Khối |
Điểm Trúng tuyển |
|
1 |
Bảo hộ Lao động |
A |
15,5 |
|
A1 |
15,5 |
||
|
2 |
Quản trị Kinh doanh |
A |
18,0 |
|
A1 |
19,0 |
||
|
D1 |
18,5 |
||
|
3 |
Quản trị nhân lực |
A |
18,0 |
|
A1 |
19,0 |
||
|
D1 |
18,5 |
||
|
4 |
Kế toán |
A |
18,5 |
|
A1 |
19,0 |
||
|
D1 |
18,5 |
||
|
5 |
Tài chính Ngân hàng |
A |
16,5 |
|
A1 |
17,5 |
||
|
D1 |
16,5 |
||
|
6 |
Xã hội học |
C |
15,0 |
|
D1 |
15,0 |
||
|
7 |
Công tác xã hội |
C |
18,0 |
|
D1 |
16,5 |
||
|
8 |
Luật |
C |
19,0 |
|
D1 |
18,5 |
Xem điểm chuẩn trường Đại Học Công Đoàn năm 2013 tại đây: https://diemthi.88kinh.com/diem-chuan/dai-hoc-cong-doan-LDA.html
|
Đăng kí nhận ngay Điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn năm 2013 sớm nhất, Soạn tin: DCL (dấu cách) LDA (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL LDA D850201 gửi 8712 Trong đó LDA là Mã trường D850201 là mã ngành |
Hoặc tra cứu điểm chuẩn của trường năm 2013 tại đây:
