1.Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2015:
- Chỉ tiêu cho Đại học chính quy: 120
- Số được tuyển thẳng: 0
- Số học xong dự bị vào năm thứ nhất: 0
Căn cứ Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ quan chủ quản, Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại thống nhất điểm trúng tuyển Đại học chính quy năm 2015 như sau:
2.Điểm trúng tuyển:
NGÀNH HỘI HOẠ
|
Ưu tiên |
|
KV3 |
KV2 |
KV2NT |
KV1 |
Tổng số |
|
HSPT |
Điểm trúng tuyển |
26.0 |
25.5 |
25.0 |
24.5 |
|
|
Số người đạt |
24-3=21 |
7-1=6 |
6 |
5-1=4 |
37 |
|
|
Nhóm 2 |
Điểm trúng tuyển |
25.0 |
24.5 |
24.0 |
23.5 |
|
|
Số người đạt |
0 |
1 |
0 |
0 |
1 |
|
|
Nhóm 1 |
Điểm trúng tuyển |
24.0 |
23.5 |
23.0 |
22.5 |
|
|
Số người đạt |
0 |
0 |
0 |
3 |
3 |
|
|
Tổng số người đạt |
21 |
7 |
6 |
7 |
41 |
|
Ghi chú: Số bị trừ là số thí sinh đỗ hai ngành nhưng Lựa chọn 1 là ngành Sư phạm mỹ thuật hoặc ngành Thiết kế đồ họa.
NGÀNH ĐỒ HOẠ
|
Ưu tiên |
|
KV3 |
KV2 |
KV2NT |
KV1 |
Tổng số |
|
HSPT |
Điểm trúng tuyển |
26.0 |
25.5 |
25.0 |
24.5 |
|
|
Số người đạt |
8-1=7 |
5-1=4 |
0 |
0 |
11 |
|
|
Nhóm 2 |
Điểm trúng tuyển |
25.0 |
24.5 |
24.0 |
23.5 |
|
|
Số người đạt |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Nhóm 1 |
Điểm trúng tuyển |
24.0 |
23.5 |
23.0 |
22.5 |
|
|
Số người đạt |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
|
|
Tổng số người đạt |
8 |
4 |
0 |
0 |
12 |
|
Ghi chú: Số bị trừ là số thí sinh đỗ hai ngành nhưng Lựa chọn 1 là ngành Sư phạm mỹ thuật hoặc ngành Thiết kế đồ họa.
NGÀNH ĐIÊU KHẮC
|
Ưu tiên |
|
KV3 |
KV2 |
KV2NT |
KV1 |
Tổng số |
|
HSPT |
Điểm trúng tuyển |
26.0 |
25.5 |
25.0 |
24.5 |
|
|
Số người đạt |
0 |
2 |
1 |
1 |
4 |
|
|
Nhóm 2 |
Điểm trúng tuyển |
25.0 |
24.5 |
24.0 |
23.5 |
|
|
Số người đạt |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Nhóm 1 |
Điểm trúng tuyển |
24.0 |
23.5 |
23.0 |
22.5 |
|
|
Số người đạt |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Tổng số người đạt |
0 |
2 |
1 |
1 |
4 |
|
NGÀNH LÝ LUẬN, LỊCH SỬ VÀ PHÊ BÌNH MỸ THUẬT
|
Ưu tiên |
|
KV3 |
KV2 |
KV2NT |
KV1 |
Tổng số |
|
HSPT |
Điểm trúng tuyển |
28.0 |
27.5 |
27.0 |
26.5 |
|
|
Số người đạt |
4 |
4 |
1 |
0 |
9 |
|
|
Nhóm 2 |
Điểm trúng tuyển |
27.0 |
26.5 |
26.0 |
25.5 |
|
|
Số người đạt |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Nhóm 1 |
Điểm trúng tuyển |
26.0 |
25.5 |
25.0 |
24.5 |
|
|
Số người đạt |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Tổng số người đạt |
4 |
4 |
1 |
0 |
9 |
|
NGÀNH SƯ PHẠM MỸ THUẬT
|
Ưu tiên |
|
KV3 |
KV2 |
KV2NT |
KV1 |
Tổng số |
|
HSPT |
Điểm trúng tuyển |
25.0 |
24.5 |
24.0 |
23.5 |
|
|
Số người đạt |
25-14=11 |
7-4=3 |
7-4=3 |
4-4=0 |
17 |
|
|
Nhóm 2 |
Điểm trúng tuyển |
24.0 |
23.5 |
23.0 |
22.5 |
|
|
Số người đạt |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Nhóm 1 |
Điểm trúng tuyển |
23.0 |
22.5 |
22.0 |
21.5 |
|
|
Số người đạt |
0 |
0 |
0 |
2 |
2 |
|
|
Tổng số người đạt |
11 |
3 |
3 |
2 |
19 |
|
Ghi chú: Số bị trừ là số thí sinh đỗ hai ngành nhưng Lựa chọn 1 là ngành Hội họa hoặc Đồ họa.
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ
|
Ưu tiên |
|
KV3 |
KV2 |
KV2NT |
KV1 |
Tổng số |
|
HSPT |
Điểm trúng tuyển |
23.5 |
23.0 |
22.5 |
22.0 |
|
|
Số người đạt |
20-1=19 |
15-1=14 |
4-1=3 |
4 |
40 |
|
|
Nhóm 2 |
Điểm trúng tuyển |
22.5 |
22.0 |
21.5 |
21.0 |
|
|
Số người đạt |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Nhóm 1 |
Điểm trúng tuyển |
21.5 |
21.0 |
20.5 |
20.0 |
|
|
Số người đạt |
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
|
Tổng số người đạt |
19 |
14 |
3 |
5 |
41 |
|
Ghi chú: Số bị trừ là số thí sinh đỗ hai ngành nhưng Lựa chọn 1 là ngành Hội họa hoặc Đồ họa.
3.Số thí sinh được tuyển qua kỳ thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại (căn cứ điểm trúng tuyển): 126
4.Do đã lấy đủ chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại nên Nhà trường không nhận đơn xin chuyển nguyện vọng sang ngành Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật.
|
Đăng ký nhận Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Việt Nam năm 2015 chính xác nhất, Soạn tin: DCL (dấu cách) MTH (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL MTH D210103 gửi 8712 Trong đó MTH là Mã trường D210103 là mã ngành hội họa |
88Kinh.com Tổng hợp
