|
TT |
Ngành đào tạo |
Mỉ ngành Dại học |
Mã nganh Cao dắng |
Tổ hợp môn |
Đại học chính quy |
Cao đẳng chính quy |
|
1 |
Công nghệ Sợi, Dệt |
D540202 |
C540202 |
A00, A01 |
> 15,0 |
> 12,0 |
|
DOI |
> 15,0 |
> 12.0 |
||||
|
2 |
Công nghệ May |
D540204 |
C540204 |
A00, A01 |
> 18,0 |
> 12.0 |
|
D01 |
> 18.0 |
> 12,0 |
||||
|
3 |
Công nghệ Thực phàm |
D540101 |
C540101 |
A00, A01 |
> 15,5 |
> 12.0 |
|
DOI |
> 15,5 |
> 12.0 |
||||
|
B00 |
> 15,5 |
> 12,0 |
||||
|
4 |
Công nghệ Thông tin |
D480201 |
C480201 |
A00, A01 |
> 16,0 |
> 12,0 |
|
DOI |
> 16,0 |
> 12.0 |
||||
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật Đicu khiên và Tự động hóa |
D510303 |
C510303 |
A00, A01 |
> 15,5 |
> 12.0 |
|
DOI |
> 15,5 |
> 12,0 |
||||
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện từ |
D510301 |
C510301 |
A00, A01 |
> 16,0 |
> 12,0 |
|
DOI |
> 16,0 |
> 12.0 |
||||
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông |
D510302 |
C510302 |
A00, A01 |
> 15,0 |
> 12.0 |
|
DOI |
> 15,0 |
> 12,0 |
||||
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khi |
D510201 |
C510201 |
A00, A01 |
> 15,5 |
> 12,0 |
|
DOI |
> 15,5 |
> 12.0 |
||||
|
9 |
Kc toán |
D340301 |
C340301 |
A00, A01 |
> 16,0 |
> 12.0 |
|
DOI |
> 16,0 |
> 12,0 |
||||
|
10 |
Quan trị kinh doanh |
D340101 |
C340101 |
A00, A01 |
> 15,5 |
> 12.0 |
|
DOI |
> 15,5 |
> 12.0 |
||||
|
11 |
Tài chính Ngân hàng |
D340201 |
C340201 |
A00, A01 |
> 15,0 |
> 12,0 |
|
DOI |
> 15,0 |
> 12,0 |
Xem danh sách thí sinh ĐKXT NV1 Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp năm 2015 tại: https://thi.88kinh.com/danh-sach-xet-tuyen-nv1-dai-hoc-kinh-te-ky-thuat-cong-nghiep-nam-2015-c24a23697.html
|
Đăng ký nhận Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp năm 2015 chính xác nhất, Soạn tin: DCL (dấu cách) DKK (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL DKK D480201 gửi 8712 Trong đó DKK là Mã trường D480201 là mã ngành Công nghệ thông tin |
88Kinh.com Tổng hợp
